Lộ Trình HSK 3
Bài 1.周末你有什么打算?Cuối tuần bạn có dự định gì ?
- Bổ ngữ chỉ kết quả 好
- Cấu trúc diễn tả sự phủ định 也/都 + 不/ 没事
- Liên từ 那
Bài 2. 他什么时候回来? Anh ấy khi nào quay lại ?
- Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản
- Cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp
- Câu hỏi có cấu trúc 能。。。吗
Bài 3. 桌子上放着很多饮料。Trên bàn có rất nhiều thức uống.
- Cách diễn tả sự tồn tại : từ / cụm từ chỉ vị trí + động từ + 着 + từ chỉ số đếm + lượng từ + danh từ
- Trợ động từ 会
- 还是和或者
Bài 4. 她总是笑着跟客人说话。Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng .
- Cấu trúc 又 。。。又
- Động từ 1 + 着 ( tân ngữ 1 ) + Động từ 2 +( tân ngữ 2)
Bài 5. 我最近越来越胖了。Tôi gần đây càng ngày càng mập.
- Trợ từ 了 chỉ sự thay đổi
- Cấu trúc 越来越 + tính từ /động từ chỉ trạng thái tâm lý
Bài 6. 怎么突然找不到了?Sao bỗng dưng lại không tìm thấy .
- Bổ ngữ chỉ khả năng . Động từ得/’不 + bổ ngữ chỉ khả năng
- Cấu trúc được dùng để hỏi vị trí : Danh từ +呢
- “刚” 和 “刚才”
Bài 7. 我跟她都认识五年了。Tôi và cô ấy quen nhau 5 năm rồi.
- Cách diễn tả khoảng thời gian
- Cách diễn tả sự hứng thú
- Cách diễn tả thời gian với 半
Bài 8. 你去哪儿我就去哪儿。Em đi đâu thì anh đi đến đó .
- Đại từ nghi vấn sử dụng linh hoạt (1)
- 又和再
Bài 9. 她的汉语说得中国人一样好Cô ấy nói tiếng Trung hay như người Trung Quốc.
- Cấu trúc 越A越B
- Câu so sánh (1) A 跟 B 一样
- Kiến thức về chữ hán ( Chữ hình thanh (1))
Bài 10. 数学比历史难多了。Môn Toán khó hơn môn Lịch Sử nhiều .
- Câu so sánh (2) A 比 B + Tính từ + 一点儿
- Cách diễn tả số ước lượng(1)
- Cách thành lập từ mới
