YCT 4

课文
1. 我们有一百零八个学生。

Chúng tôi có 108 học sinh

2. 你学汉语多长时间了?

Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi

3. 早上八点半就开门。

8h30 sáng đã mở cửa

4. 我感冒了。

Tôi bị cảm rồi

5. 把门关上。

Đóng cửa lại

6. 你去过我们的新教室吗?

Bạn đã đến phòng học mới của chúng mình chưa ?

7. 你们每天怎么去学校?

Mỗi ngày các bạn đến trường như thế nào ?

8. 要下雨了。

Trời sắp mưa rồi

9. 你是什么时候去的?

Bạn khi nào đi

10. 爸爸为什么不休息?

Tại sao bố không nghỉ ngơi ?

11. 它长得很快。

Nó lớn rất nhanh.

12. 复习

Ôn tập