YTC6

课文
1.我属猴。

Tôi tuổi con khỉ

2. 他数学好极了。

Anh ấy rất giỏi toán học

3. 小鸟正在唱歌。

Những chú chim nhỏ đang hót

4. 你打扫一下房间好吗?

Bạn dọn dẹp nhà một chút được không ?

5. 你太马虎了!

Bạn quá cẩu thả rồi

6. 你表演什么?

Bạn biểu diễn cái gì ?

7. 他们不是双胞胎。

Họ không phải là sinh đôi

8. 小鱼被小猫吃了。

Con cá bị mèo con ăn rồi

9. 他家搬到动物园附近了。

Nhà cậu ấy chuyển đến gần sở thú rồi

10. 月亮离我们多远?

Mắt trăng cách chúng ta bao xa ?

11. 我用帽子换你的盘子。

Tôi dùng mũ đổi cái đĩa của bạn .

12. 以后要注意。

Sau này phải chú ý

13. 我爱吃辣的。

Tôi thích ăn cay

14. 有的熊猫一直睡觉。

Một vài con gấu trúc cứ ngủ suốt

15.复习

Ôn tập