50 câu chúc sinh nhật tiếng Trung ấn tượng

Sinh nhật là thời khắc đặc biệt nhất mà bất cứ ai cũng mong muốn nhận được lời chúc từ những người mình yêu thương. Giống Việt Nam ta, chúc sinh nhật tiếng Trung cũng được thể hiện dưới rất nhiều cách thức, câu từ khác nhau. Vậy, chúc mừng sinh nhật tiếng Trung như thế nào cho hay và ý nghĩa? Hãy cùng Tiếng Trung Hanzi tìm hiểu ngay qua bài viết dưới đây nhé!

Những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đơn giản

Những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đơn giản
Những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đơn giản

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đơn giản nhưng “chất lượng” thì không thể bỏ qua những câu sau:

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Sinh nhật vui vẻ! 生日快乐!  / Shēngrì kuàilè! /
Chúc bạn mạnh khỏe! 祝你健康!  / Zhù nǐ jiànkāng!/
Chúc bạn vạn sự như ý! 祝你万事如意!  / Zhù nǐ wànshì rúyì!/
Chúc mừng bạn! 祝贺你!  / Zhù hè nǐ! /
Chúc bạn may mắn! 祝你好运!  / Zhù nǐ hǎo yùn! /
Chúc bạn mọi việc thuận lợi! 祝你一切顺利!  / Zhù nǐ yíqiè shùnlì! /
Muốn gì được nấy! 心想事成!  / Xīn xiǎng shì chéng! /
Cầu được ước thấy. 得心应手。  / Déxīnyìngshǒu. /
Gia đình êm ấm! 家庭幸福!  / Jiātíng xìngfú! /
Phát triển mọi mặt! 东成西就!  / Dōng chéng xī jiù! /
Cả nhà hòa thuận. 一团和气。  / Yītuánhéqì. /
Sự nghiệp phát triển! 大展宏图!  / Dà zhǎn hóngtú! /
Chúc tất cả mong ước đều thành sự thật! 从心所欲!  / Cóng xīn suo yù! /
Chúc mừng mừng sinh nhật sang tuổi mới được nhiều hạnh phúc. 生日快乐。 / Shēng rì kuài lè. /
Sự nghiệp công danh hanh thông, may mắn nhất. 工作顺利。 / Gōng zuo shùn lì. /
Chúc bạn và gia đình luôn luôn hạnh phúc! 祝你家庭幸福! / Zhù nǐ jiātíng xìngfú! /

Viết thiệp chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho người thân, bạn bè

Sinh nhật chính là dịp để bạn bày tỏ, gửi gắm đến người thân, bạn bè của mình bằng những món quà dễ thương kèm theo câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung vui vẻ và hài hước. Điều này giúp bạn tạo được sự mới lạ và đặc biệt, không chỉ mang theo tình cảm sâu sắc chân thành mà còn thể hiện được sự quan tâm của bạn dành cho họ.

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho ông, bà

(1) 爷爷,祝你福如东海,寿比南山,健康长寿, 天天快乐!

/ Yéye, zhù nǐ fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān, jiàn kāng cháng shòu, tiān tiān kuàilè! /

Chúc ông nội phúc như đông hải, thọ tỷ nam sơn, trường thọ, ngày ngày vui vẻ!

(2) 奶奶,我爱您,在您生日之际,祝您幸福。

/ Nǎinai, wǒ ài nín, zài nín shēngrì zhī jì, zhù nín xìngfú. /

Bà ơi, cháu yêu bà, cháu chúc bà hạnh phúc trong ngày sinh nhật.

(3) 祝奶奶身体安康,长命百岁,晚年幸福, 生日快乐!

/ Zhù nǎinai shēn tǐ jiàn kāng, cháng mìng bǎi suì, wǎn nián xìng fú, zhù nǐ shēngrì kuàilè! /

Chúc bà nội thân thể mạnh khỏe, sống lâu trăm tuổi, chúc nội sinh nhật vui vẻ!

(4) 祝姥姥: 福如东海, 寿比南山!身体健康, 生活幸福! 顺心如意!孙子敬上!

/ Zhù lǎolao: fú rú dōng hǎi, shòu bǐ nán shān! shēn tǐ jiàn kāng, shēng huó xìng fú! shùn xīn rú yì! sūn zǐ jìng shàng!/

Chúc bà ngoại phúc như đông hải, thọ tỉ nam sơn! Chúc bà khỏe mạnh, sống vui vẻ! Mọi sự thuận lợi như ý! Con cháu hiếu kính!

(5) 祝奶奶身体健康、长命百岁;万事如意、晚年幸福;生日快乐。

/ Zhù nǎinai shēn tǐ jiàn kāng, cháng mìng bǎi suì; wàn shì rú yì, wǎn nián xìng fú; shēng rì kuài lè. /

Chúc bà nội mạnh khỏe, sống lâu trăm tuổi, vạn sự như ý, vui vẻ tuổi già, chúc bà sinh nhật vui vẻ.

(6) 爷爷生日快乐, 虽然我没有什么礼物送给你, 但是我会送你一句祝福语, “爷爷祝你身体健康、长命百岁。

/ Yéye shēng rì kuài lè, suī rán wǒ méi yǒu shén me lǐ wù sòng gěi nǐ, dàn shì wǒ huì sòng nǐ yī jù zhù fú yǔ, ” yé yé zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng, cháng mìng bǎi suì. /

Chúc ông nội sinh nhật vui vẻ, tuy rằng con không có quà gì tặng cho ông, nhưng con sẽ gửi tặng ông một lời chúc: “Chúc ông nội mạnh khỏe, sống lâu trăm tuổi.”

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho ông, bà
Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho ông, bà

(7) 今天是您的生日, 我祝爷爷笑口常开, 福星高照, 万寿无疆!

/ Jīn tiān shì nín de shēng rì, wǒ zhù yéye xiào kǒu cháng kāi, fú xīng gāo zhào, wàn shòu wú jiāng! /

Hôm nay là sinh nhật ông, con chúc ông nội luôn luôn vui cười, phúc tinh chiếu rọi, vạn thọ vô cương!

(8) 又一个春天又来了,祝你身体健康,长命百岁,给我讲老故事!

/ Yòu yīgè chūntiān yòu láile, zhù nǐ shēntǐ jiànkāng, cháng mìng bǎi suì, gěi wǒ jiǎng lǎo gùshì! /

Một mùa xuân nữa lại về, con kính chúc ông/bà khỏe mạnh, sống thật lâu để kể chuyện xưa cho con nghe ông/bà nhé!

(9) 今天是我祖父母的生日,我不知道该说些什么,只能向您致以最良好的祝愿,祝您健康长寿。 感谢您给了我们今天,祝您永远健康。

/ Jīntiān shì wǒ zǔfùmǔ de shēngrì, wǒ bù zhīdào gāi shuō xiē shénme, zhǐ néng xiàng nín zhì yǐ zuì liánghǎo de zhùyuàn, zhù nín jiànkāng chángshòu. Gǎnxiè nín gěile wǒmen jīntiān, zhù nín yǒngyuǎn jiànkāng. /

Hôm nay là ngày mừng thọ của ông bà, cháu không biết nói gì hơn ngoài việc gửi lời kính chúc ông bà sống thọ, mạnh khỏe. Cháu cảm ơn ông bà đã cho chúng cháu có được ngày hôm nay, chúc ông bà sống vui khỏe.

(10) 祝您永远快乐! 我一定会记住祖父母的教诲,做一个好儿子!

/ Zhù nín yǒngyuǎn kuàilè! Wǒ yīdìng huì jì zhù zǔfùmǔ de jiàohuì, zuò yīgè hǎo er zi! /

Mong người mãi tươi vui! Con sẽ ghi nhớ lời dạy của ông bà và là một người con ngoan!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho cha mẹ, anh chị em, con cái

Dù chỉ là lời nói, câu viết nhưng chính câu chúc mừng sinh nhật dành cho cha mẹ, anh chị em, con cái hay ông bà sẽ khiến tình cảm gia đình trở nên gắn kết, thiết tha hơn. Một số mẫu câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung hay dành cho người thân có thể tham khảo như:

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Trung về sắt thép

(1) 老妈, 生日快乐, 我永远爱你!

/ Lǎo mā, shēng rì kuài lè, wǒ yǒng yuǎn ài nǐ! /

Mẹ à, sinh nhật vui vẻ, con mãi mãi yêu mẹ.

(2) 妈妈,祝你生日快乐,幸福,身体健康, 爱你!

/ Māma, zhù nǐ shēngrì kuàilè, xìngfú, shēn tǐ jiàn kāng, ài nǐ! /

Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc, sức khỏe dồi dào, yêu mẹ!

(3) 在这个日子里, 我想起了您. 我只希望给您所有我的祝福, 亲爱的妈妈您辛苦了, 生日快乐!

/ Zài zhè gè rìzi lǐ, wǒ xiǎng qǐ le nín. wǒ zhǐ xī wàng gěi nín suǒ yǒu wǒ de zhù fú, qīn ài de māma nín xīn kǔ le, shēng rì kuài lè! /

Vào ngày này con nhớ đến mẹ. Con chỉ muốn đem hết tất cả những lời chúc phúc của con gửi tới mẹ, mẹ yêu à, mẹ đã vất vả rồi, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!

(4) 愿清风吹走你的烦恼, 流水流走你的悲伤, 空气里弥漫的是快乐, 花朵里散发着幸福的香气. 生日祝福送给你, 愿健康身体永远属于你。

/ Yuàn qīng fēng chuī zǒu nǐ de fán nǎo, liú shuǐ liú zǒu nǐ de bēi shāng, kōng qì lǐ mí màn de shì kuài lè, huā duǒ lǐ sàn fā zhuó xìng fú dí xiāng qì. shì jiè wèi shēng rì zhù fú sòng gěi nǐ, yuàn jiàn kāng shēn tǐ yǒng yuǎn shǔ yú nǐ. /

Mong làn gió thổi đi những phiền não của mẹ, dòng nước chảy trôi đi những khổ đau của mẹ, trong không khí ngập tràn niềm vui, những bông hoa tỏa ra hương thơm hạnh phúc. Gửi tới mẹ lời chúc sinh nhật, mong mẹ luôn luôn mạnh khỏe.

(5) 生日祝福送给你, 好运幸运缠着你, 快乐幸福陪着你, 吉祥平安恋着你, 家人朋友疼着你, 上帝菩萨保佑你. 祝你生日快乐, 岁岁都健康。

/ Shēng rì zhù fú sòng gěi nǐ, hǎo yùn xìng yùn chán zhe nǐ, kuài lè xìng fú péi zhe nǐ, jí xiáng píng ān liàn zhe nǐ, jiā rén péng yǒu téng zhe nǐ, shàng dì pú sà bǎo yòu nǐ. zhù nǐ shēng rì kuài lè, suì suì dou jiàn kāng. /

Lời chúc sinh nhật gửi tới mẹ, mong mọi điều may mắn đến với mẹ, niềm vui và hạnh phúc luôn ở bên mẹ, bình an cát tường luôn yêu mến mẹ, người thân bạn bè yêu thương mẹ, thượng đế bồ tát phù hộ cho mẹ. Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ, luôn luôn mạnh khỏe!

(6) 儿女的生日, 母亲会牢记. 儿女的一切, 母亲要操心. 今天是母亲的生日, 该由儿女来孝尽, 短信不代表什么, 但却是儿女微薄的心意: 祝母亲生日快乐。

/ Ér nǚ de shēng rì, mǔ qīn huì láo jì. ér nǚ de yí qiē, mǔ qīn yào cāo xīn. jīn tiān shì mǔ qīn de shēng rì, gāi yóu ér nǚ lái xiào jìn, duǎn xìn bù dài biǎo shén me, dàn què shì ér nǚ wēi báo de xīn yì: zhù mǔ qīn shēng rì kuài lè. /

Sinh nhật của chúng con mẹ đều ghi nhớ, mọi việc của chúng con mẹ đều phải lo liệu. Hôm nay là sinh nhật mẹ, nên đến lượt chúng con tận hiếu với mẹ, tin nhắn không đại diện cho điều gì cả, nhưng nó lại là chút tấm lòng nhỏ của chúng con: Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ.

(7) 祝: 老爸永远健康, 永远年轻, 永远幸福。

/ Zhù: lǎo bà yǒng yuǎn jiàn kāng, yǒng yuǎn nián qīng, yǒng yuǎn xìng fú. /

Chúc bố luôn luôn khỏe mạnh, trẻ trung và luôn luôn hạnh phúc.

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho cha mẹ, anh chị em, con cái
Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho cha mẹ, anh chị em, con cái

(8) 老爸, 今天是你的生日, 我只希望给您所有的祝福,亲爱的爸爸您辛苦了, 生日快乐!

/ Lǎobà, jīn tiān shì nǐ shēng rì, wǒ zhǐ xī wàng gěi nín suǒ yǒu wǒ de zhù fú, qīn ài de bàba nín xīn kǔ le, shēng rì kuài lè! /

Hôm nay là sinh nhật ba, con chỉ hy vọng đem hết tất cả lời chúc phúc của con gửi tới ba, ba yêu đã vất vả rồi, sinh nhật vui vẻ!

(9) 老爸, 你是我的高山, 你是我的大海, 谢谢你教会我成长, 谢谢你包容我的小任性, 今天是你生日, 祝你生日快乐!

/ Lǎo bà, nǐ shì wǒ de gāo shān, nǐ shì wǒ de dà hǎi, xiè xiè nǐ jiào huì wǒ chéng zhǎng, xiè xiè nǐ bāo róng wǒ de xiǎo rèn xìng, jīn tiān shì nǐ shēng rì, zhù nǐ shēng rì kuài lè! /

Bố à, bố là ngọn núi cao của con, là biển rộng của con, cảm ơn bố đã dạy con nên người, cảm ơn bố đã bao dung cho sự ngang bướng của con, hôm nay là sinh nhật bố, chúc bố sinh nhật vui vẻ!

(10) 你是大树, 为我们遮蔽风风雨雨;你是太阳, 为我们的生活带来光明. 亲爱的父亲, 祝你健康、长寿. 生日快乐!

/ Nǐ shì dà shù, wèi wǒmen zhē bì fēng fēng yǔ yǔ; nǐ shì tài yáng, wèi wǒmen de shēng huó dài lái guāng míng. qīn ài dí fù qīn, zhù nǐ jiàn kāng, cháng shòu. shēng rì kuài lè! /

Bố là cây đại thụ che chắn gió mưa cho chúng con, bố là mặt trời đem lại ánh sáng cho cuộc sống của chúng con. Bố thân yêu, chúc bố mạnh khỏe sống lâu. Sinh nhật vui vẻ!

(11) 父亲于我来说, 就是一本百科书, 教育我如何做人, 就是一个港湾, 永远无条件的为我提供憩息之处, 借此机会, 我要对我的父亲说: 感谢您与母亲的辛勤劳苦养育之恩。

/ Fù qīn yú wǒ lái shuō, jiù shì yī běn bǎi kē shū, jiào yù wǒ rú hé zuò rén, jiù shì yī gè gǎng wān, yǒng yuǎn wú tiáo jiàn de wèi wǒ tí gōng qì xī zhī chù, jiè cǐ jī huì, wǒ yào duì wǒ de fù qīn shuō: gǎn xiè nín yǔ mǔ qīn de xīn qín láo kǔ yǎng yù zhī ēn. /

Đối với con bố chính là một cuốn bách khoa toàn thư, dạy con cách làm người, bố chính là một bến tàu, luôn luôn cung cấp chốn neo đậu cho con một cách vô điều kiện, nhân cơ hội này, con muốn nói với bố: Cảm ơn công ơn bố và mẹ đã vất vả nuôi dưỡng giáo dục con nên người.

(12) 祝你越来越有钱,然后可以给我一些。哈哈!

/ Zhù nǐ yuè lái yuè yǒu qián, ránhòu kěyǐ gěi wǒ yīxiē. hāhā!/

Chúc anh/chị càng ngày càng giàu, rồi cho em. Haha!

(13) 女儿,你知道你是上天赐给你父母最珍贵的礼物吗? 永远微笑,走过生活中的困难,宝贝!

/ Nǚ’ér, nǐ zhīdào nǐ shì shàngtiān cì gěi nǐ fùmǔ zuì zhēnguì de lǐwù ma? Yǒngyuǎn wéixiào, zǒuguò shēnghuó zhōng de kùnnán, bǎobèi! /

Con gái à, con có biết rằng con chính là món quà quý giá nhất mà thượng đế đã ban tặng cho bố mẹ không? Hãy mãi mỉm cười và đi qua những khó khăn trong cuộc sống, con nhé!

(14) 多年前的这一天,一位非常可爱的小公主诞生了,所以在今年的同一天,妈妈可以说:祝父母的小天使生日快乐!

/ Duōnián qián de zhè yītiān, yī wèi fēicháng kě’ài de xiǎo gōngzhǔ dànshēngle, suǒyǐ zài jīnnián de tóngyī tiān, māmā kěyǐ shuō: Zhù fùmǔ de xiǎo tiānshǐ shēngrì kuàilè! /

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Trung về tắm biển

Vào ngày này cách đây nhiều năm, một cô công chúa nhỏ rất dễ thương đã chào đời, vì vậy vào đúng ngày này năm nay, mẹ có thể nói: Chúc mừng sinh nhật thiên thần nhỏ của bố mẹ!

(15) 儿子,你是一个可爱而美妙的孩子。 感谢你来到我们这里! 祝你一生平安幸福! 父母永远爱你!

/ Érzi, nǐ shì yīgè kě’ài ér měimiào de háizi. Gǎnxiè nǐ lái dào wǒmen zhèlǐ! Zhù nǐ yīshēng píng’ān xìngfú! Fùmǔ yǒngyuǎn ài nǐ! /

Con trai, con là một đứa trẻ đáng yêu. Cảm ơn con đã đến với chúng ta! Chúc con một cuộc sống an lành! Cha mẹ mãi yêu con!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho vợ, chồng, người yêu

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho vợ, chồng, người yêu
Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho vợ, chồng, người yêu

Dưới đây là một số câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho người yêu, vợ, chồng cực kỳ đằm thắm, lãng mạn. Cùng theo dõi và áp dụng ngay nhé!

(1) 宝贝, 祝你生日快乐, 永远漂亮!

/ Bǎo bèi, zhù nǐ shēng rì kuài lè, yǒng yuǎn piāoliang! /

Cưng à, chúc em sinh nhật vui vẻ và luôn luôn xinh đẹp!

(2) 亲爱的, 祝你生日快乐, 我要陪你度过以后的每一个生日!

/ Qīn ài de, zhù nǐ shēng rì kuài lè, wǒ yào péi nǐ dù guò yǐ hòu de měi yí gè shēng rì! /

Chúc em yêu sinh nhật vui vẻ và anh muốn đón sinh nhật mỗi năm cùng em!

(3) 我很感谢这个日子, 为我送来了你, 感谢这个日子, 诞生我的爱妻。我希望你永远跟我在一起,每天都感到幸福和快乐!

/ Wǒ hěn gǎnxiè zhège rìzi, wèi wǒ sòng láile nǐ, gǎnxiè zhège rìzi, dànshēng wǒ de ài qī. Wǒ xīwàng nǐ yǒngyuǎn gēn wǒ zài yīqǐ, měitiān dū gǎndào xìngfú hé kuàilè! /

Anh rất cảm ơn ngày hôm nay, vì nó đã mang em đến cho anh, cảm ơn ngày này vì đã sinh ra vợ yêu. Anh hy vọng em luôn mãi ở bên cạnh anh, mỗi ngày đều cảm thấy hạnh phúc và vui vẻ!

(4) 祝老公生日快乐,感恩相遇,感恩不放弃,感恩一起走过风风雨雨,感谢一路走来你对我的宠爱。

/ Zhù lǎogōng shēngrì kuàilè, gǎn’ēn xiāngyù, gǎn’ēn bù fàngqì, gǎn’ēn yīqǐ zǒuguò fēng fēngyǔ yù, gǎnxiè yīlù zǒu lái nǐ duì wǒ de chǒng’ài. /

Chúc chồng sinh nhật vui vẻ, biết ơn những lần gặp gỡ, biết ơn vì đã không bỏ cuộc, biết ơn để cùng nhau bước qua những thăng trầm, cảm ơn tình yêu của anh dành cho em suốt chặng đường qua.

(5) 深情不及久伴,厚爱无需多言。祝老公生日快乐,今生有幸与你相伴。愿我有生之年,年年为你点燃生日的烛焰。

/ Shēnqíng bùjí jiǔ bàn, hòu’ài wúxū duō yán. Zhù lǎogōng shēngrì kuàilè, jīnshēng yǒuxìng yǔ nǐ xiāngbàn. Yuàn wǒ yǒushēngzhīnián, nián nián wèi nǐ diǎnrán shēngrì de zhú yàn. /

Mình đã yêu nhau một thời gian khá dài, tình yêu là điều không cần phải nói quá nhiều. Nhân ngày sinh nhật, em chúc anh luôn vui vẻ và em cảm thấy thật may mắn khi có anh ở bên cạnh. Em hy vọng mỗi năm em sẽ là người thắp cây nến sinh nhật cho chồng.

(6) 祝我全世界最好的男朋友生日快乐,望你在未来无数年的日子里一如既往的爱我,愿我们所有的小美好都能如期而至。

/ Zhù wǒ quán shìjiè zuì hǎo de nán péngyǒu shēngrì kuàilè, wàng nǐ zài wèilái wúshù nián de rìzi lǐ yīrújìwǎng de ài wǒ, yuàn wǒmen suǒyǒu de xiǎo měihǎo dōu néng rúqí ér zhì. /

Chúc mừng người yêu tốt nhất của em sinh nhật vui vẻ. Em hy vọng anh sẽ mãi yêu em như thế này, và em hy vọng tất cả những điều tốt nhất sẽ đến với chúng ta.

(7) 你相信奇迹吗? 但把你带到我身边的是奇迹! 如果不是今天,我可能不会拥有你。 祝你永远美丽。

/ Nǐ xiāngxìn qíjī ma? Dàn bǎ nǐ dài dào wǒ shēnbiān de shì qíjī! Rúguǒ bùshì jīntiān, wǒ kěnéng bù huì yǒngyǒu nǐ. Zhù nǐ yǒngyuǎn měilì. /

Em có tin vào phép màu không? Nhưng chính phép màu đã mang em đến bên anh! Nếu như không có ngày hôm nay thì có lẽ anh đã không có em. Chúc em mãi xinh đẹp.

(8) 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界, 祝你一切顺利!

/ Duìyú shìjiè ér yán, nǐ shì yīgè rén, dànshì duìyú wǒ, nǐ shì wǒ de zhěnggè shìjiè, zhù nǐ yīqiè shùnlì! /

Đối với thế giới, em là một người, nhưng với tôi, em là cả thế giới. Chúc em mọi điều tốt đẹp nhất!

(9) 提前祝我全世界最好的老公生日快乐,我希望从青春到白头。愿你在未来的日子里一如既往的爱我,愿我们越来越好。

/ Tíqián zhù wǒ quán shìjiè zuì hǎo de lǎogōng shēngrì kuàilè, wǒ xīwàng cóng qīngchūn dào báitóu. Yuàn nǐ zài wèilái de rìzi lǐ yīrújìwǎng de ài wǒ, yuàn wǒmen yuè lái yuè hǎo. /

Nhân dịp sinh nhật chồng yêu, lời đầu tiên em muốn chúc anh có ngày sinh nhật vui vẻ và hạnh phúc, em hy vọng sẽ đi cùng anh đến đầu bạc răng long. Em sẽ vẫn mãi yêu anh như ngày đầu và vợ chồng mình sẽ cùng nhau trở nên tốt hơn.

(10) 爱不会让我幸福,但爱你让我幸福。祝我的爱人总是微笑。

/ Ài bù huì ràng wǒ xìngfú, dàn ài nǐ ràng wǒ xìngfú. Zhù wǒ de àirén zǒng shì wéixiào. /

Tình yêu sẽ không làm anh hạnh phúc, nhưng yêu em làm anh hạnh phúc. Chúc người yêu của anh luôn mỉm cười.

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho bạn bè

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho bạn bè
Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho bạn bè

Câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung dành cho bạn bè hay mà bạn có thể tham khảo như:

(1) 祝愿你, 在这特别的日子里, 幸福平安, 心情美丽;祝愿你, 爱情甜蜜, 事事如意. 生日快乐!

/ Zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, xìng fú píng ān, xīn qíng měi lì; zhù yuàn nǐ, ài qíng tián mì, shì shì rú yì; zhù yuàn nǐ, zài zhè tè bié de rìzi lǐ, yí qiē shùn lì. Shēng rì kuài lè! /

Trong ngày đặc biệt này, tớ chúc cậu thật bình an hạnh phúc, vui vẻ. Chúc cậu hạnh phúc trong tình yêu, mọi sự thuận lợi như ý. Sinh nhật vui vẻ!

(2) 祝你生日快乐!祝你新时代成熟, 漂亮和永远幸福!

/ Zhù nǐ shēngrì kuàilè! Zhù nín xīn shídài chéngshú, piàoliang hé yǒngyuǎn xìngfú! /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Chúc bạn tuổi mới tưởng thành hơn, luôn xinh đẹp và vui tươi!

(3) 你知道吗? 这一天出生的每个人都非常伟大的。 当然,你是个例外。 祝你少傻,少疯,少傻!哈哈!

/ Nǐ zhīdào ma? Zhè yītiān chūshēng de měi gèrén dōu fēicháng wěidà de. Dāngrán, nǐ shìgè lìwài. Zhù nǐ shǎo shǎ, shǎo fēng, shǎo shǎ! Hāhā! /

Mày có biết không? Ai sinh vào hôm nay đều rất tuyệt vời. Nhưng mày là một ngoại lệ. Chúc mày bớt ngốc, bớt khùng, bớt khờ hơn! Haha

(4) 我代表总统、国会主席、部长们,越南超过900万人和全世界超过70亿人,祝你生日快乐。

/ Wǒ dàibiǎo zǒngtǒng, guóhuì zhǔxí, bùzhǎngmen, yuènán chāoguò 900 wàn rén hé quán shìjiè chāoguò 70 yì rén, zhù nǐ shēngrì kuàilè. /

Thay mặt Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội và các Bộ trưởng, cùng hơn 9 triệu dân Việt Nam và hơn 7 tỷ dân trên trái đất, chúc bạn sinh thần vui vẻ.

Xem thêm:   Thả diều tiếng Trung là gì? Trò chơi dân gian | Giải trí 2022

(5) 感谢上帝赐给我像你这样的朋友, 在你的生日里,我祝你永远和幸福。

/ Gǎn xiè shàng dì cì gěi wǒ xiàng nǐ zhè yàng de péngyou, zài nǐ de shēngrì li, wǒ zhù nǐ yǒng yuǎn měi lì hé xìngfú. /

Cảm ơn thượng đế đã tặng cho mình người bạn như cậu, vào ngày sinh nhật cậu, mình chúc cậu mãi mãi xinh đẹp và vui sướng.

(6) 欢迎你来到这地球日。

/ Huānyíng nǐ lái dào zhè dìqiú rì. /

Chào mừng ngày cậu đến với trái đất này.

(7) 哪个星球借给你飞碟降落地球做我最好的朋友? 如果是这样,那就永远留在这里!Happy Birthday

/ Nǎge xīngqiú jiè gěi nǐ fēidié jiàngluò dìqiú zuò wǒ zuì hǎo de péngyǒu? Rúguǒ shì zhèyàng, nà jiù yǒngyuǎn liú zài zhèlǐ! HPBD /

Hành tinh nào đã cho mày mượn đĩa bay để xuống trái đất làm bạn thân của tao vậy? Lỡ rồi thì ở lại đây luôn nhé! Happy Birthday

(8) 祝你早日有情人。哈哈

/ Zhù nǐ zǎorì yǒuqíng rén. Hāhā /

Chúc mày sớm có người yêu nhé! Haha

(9) 愿你所有的生日愿望都成真。

/ Yuàn nǐ suǒyǒu de shēngrì yuànwàng dū chéng zhēn. /

Chúc mọi điều ước của bạn sẽ trở thành hiện thực.

(10) 不念过往,不畏将来,不忘初心,送自己一句矫情洋气有深度的生日祝福语,祝自己生日快乐!

/ Bù niàn guòwǎng, bù wèi jiānglái, bù wàng chūxīn, sòng zìjǐ yījù jiǎoqíng yángqì yǒu shēndù de shēngrì zhùfú yǔ, zhù zìjǐ shēngrì kuàilè! /

Đừng đọc quá khứ, đừng sợ tương lai, đừng quên trái tim ban đầu, hãy gửi cho mình một lời chúc mừng sinh nhật sâu sắc và chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung mang tính chất xã giao

Sếp và đồng nghiệp là người đồng hành cùng bạn trong công việc, vì vậy khi gửi lời chúc mừng sinh nhật tiếng Trung bạn nên dành cho họ những lời chúc phù hợp tuy đơn giản mà lại mang ý nghĩa nhất nhé!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đối với sếp

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đối với sếp
Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đối với sếp

(1) 老板您的生日到了, 发条短信祝福你生日快乐, 身体健康!请您放心, 我一定会努力的工作的, 一定会好好的干, 不辜负您的栽培的。

/ Lǎo bǎn nín de shēng rì dào le, fā tiáo duǎn xìn zhù fú nǐ shēng rì kuài lè, shēn tǐ jiàn kāng! qǐng nín fàng xīn, wǒ yí dìng huì nǔ lì de gōng zuò de, yí dìng huì hǎohao de gān, bù gū fù nín de zāi péi de. /

Sinh nhật sếp đến rồi, em gửi tin nhắn chúc sếp sinh nhật vui vẻ, mạnh khỏe! Mong sếp yên tâm, em nhất định sẽ cố gắng làm việc, không phụ sự đề bạt của sếp.

(2) 老板您的生日到了, 我祝福你生日快乐,漂亮,愿你拥有365 个好运的日子!

/ Lǎobǎn nín de shēngrì dào le, wǒ zhù fú nǐ shēng rì kuài lè, měi lì, yuàn nǐ yōng yǒu 365 gè hǎo yùn de rì zi! /

Hôm nay là sinh nhật của sếp, em chúc sếp sinh nhật vui vẻ, đẹp tươi, chúc sếp có 365 ngày may mắn!

(3) 公司全体同事祝你生日快乐!愿所有的快乐、所有的幸福、所有的温馨、所有的好运都永远围绕在你的身边.

/ Gōng sī quán tǐ tóng shì zhù nǐ shēng rì kuài lè! yuàn suǒ yǒu de kuài lè, suǒ yǒu de xìng fú, suǒ yǒu de wēn xīn, suǒ yǒu de hǎo yùn dou yǒng yuǎn wéi rào zài nǐ de shēn biān. /

Toàn thể đồng nghiệp công ty chúc sếp sinh nhật vui vẻ! Mong tất cả mọi niềm vui, hạnh phúc, ấm áp và may mắn đều sẽ luôn luôn ở bên sếp.

(4) 祝您在职业道路上永远成功,使公司的品牌走向世界。

/ Zhù nín zài zhíyè dàolù shàng yǒngyuǎn chénggōng, shǐ gōngsī de pǐnpái zǒuxiàng shìjiè. /

Chúc sếp luôn thành công trên con đường sự nghiệp và đưa thương hiệu của công ty vươn tầm quốc tế.

(5) 老板, 祝您万事如意,生意发财,永远这样帅气, 生日快乐!

/ Lǎobǎn, zhù nǐ wànshì rúyì, shēng yì fācái, yǒng yuǎn zhè yàng shuài qì, shēngrì kuàilè! /

Chúc sếp vạn sự như ý, mãi đẹp trai như thế này, làm ăn phát tài, sinh nhật vui vẻ!

Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đối với đồng nghiệp

(1) 祝你生日更成熟,工作顺利!

/ Zhù nǐ shēngrì gèng chéngshú, gōngzuò shùnlì! /

Xin chúc mừng đồng nghiệp của tôi thêm tuổi thêm trưởng thành, công việc thuận lợi!

(2) 祝你生日快乐和漂亮到永远!

/ Zhù nǐ shēng rì kuài lè hé piàoliang dào yǒngyuǎn! /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và mãi mãi xinh tươi!

(3) 能和你这种风趣幽默的同事在同一个环境下工作,我感到很幸运。 永远像这样美丽、年轻、充满活力!

/ Néng hé nǐ zhè zhǒng fēngqù yōumò de tóngshì zài tóng yīgè huánjìng xià gōngzuò, wǒ gǎndào hěn xìngyùn.

Yǒngyuǎn xiàng zhèyàng měilì, niánqīng, chōngmǎn huólì! /

Được làm chung môi trường với người vui tính như chị, tôi cảm thấy vô cùng may mắn. Hãy luôn xinh đẹp, trẻ trung và tràn đầy năng lượng như thế nhé!

(4) 祝你永远美丽,收获更大的成功, 每天都快快乐乐地生活!

/ Zhù nǐ yǒngyuǎn měilì, shōuhuò gèng dà de chénggōng, měi tiān dòu kuài kuài lè lè de shēng huó! /

Chúc bạn sẽ mãi xinh đẹp, gặt hái được càng nhiều kết quả hơn, mỗi ngày luôn sống thật vui vẻ!

(5) 非常感谢老板让我和你这样可爱的同事一起工作。

/ Fēicháng gǎnxiè lǎobǎn ràng wǒ hé nǐ zhèyàng kě’ài de tóngshì yīqǐ gōngzuò. /

Tôi muốn gửi lời cảm cảm ơn sếp đã cho tôi được làm việc với người đồng nghiệp đáng mến như anh.

Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Trung

Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Trung
Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Trung

Ngoài tặng những món quà dễ thương cùng với lời chúc mừng sinh nhật đầy ý nghĩa, một bài hát sôi động cũng là một lựa chọn không tồi. Bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Trung vui nhộn thích hợp cho dịp lễ đặc biệt này chính là 祝你生日快乐:

Lời bài hát:

祝你生日快乐。

/ Zhù nǐ shēng rì kuài lè. /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

祝你生日快乐。

/ Zhù nǐ shēng rì kuài lè. /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

祝你幸福。

/ Zhù nǐ xìng fú. /

Chúc bạn hạnh phúc.

祝你健康。

/ Zhù nǐ jiàn kāng. /

Chúc bạn luôn mạnh khỏe.

祝你前途光明。

/ Zhù nǐ qián tú guāng míng. /

Chúc bạn tiền đồ rực rỡ.

祝你生日快乐。

/ Zhù nǐ shēng rì kuài lè. /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

祝你生日快乐。

/ Zhù nǐ shēng rì kuài lè. /

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

祝你幸福。

/ Zhù nǐ xìng fú. /

Chúc bạn hạnh phúc.

祝你健康。

/ Zhù nǐ jiàn kāng. /

Chúc bạn luôn mạnh khỏe.

有个温暖家庭。

/ Yǒu gè wēn nuǎn jiā tíng. /

Có một gia đình ấm áp.

Trên đây là tất cả những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung mà bạn có thể tham khảo để gửi đến những người mình yêu thương. Nhanh tay xem lịch ngay và gửi tặng lời chúc thân thương nhất đến “thọ tinh” ngay thôi!

Bạn đang muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp đầy bổ ích cũng như tìm hiểu thêm về ngôn ngữ đặc biệt này? Liên hệ ngay Tiếng Trung Hanzi để được giải đáp và hỗ trợ sớm nhất nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *