CV tiếng Trung | Cấu trúc & Lưu ý cách viết

Bạn đang muốn apply vào một vị trí nào đó tại công ty Trung Quốc nhưng chưa biết cách làm một CV tiếng Trung chuyên nghiệp. Hôm nay hãy cùng tiếng Trung Hanzi tìm hiểu qua bài viết sau đây nhé!

cv tiếng trung

Cấu trúc CV bao gồm những gì?

CV tiếng Trung 个人简历表  / Gèrén jiǎnlì biǎo / là bản tóm tắt thông tin về trình độ học vấn, kinh nghiệm,… của người xin việc bằng tiếng Trung. Nhà tuyển dụng sẽ có một cái nhìn tổng quan về ứng viên thông qua bản CV này. Từ đó sẽ đưa ra quyết định phỏng vấn/ gặp mặt hoặc lựa chọn người phù hợp nhất cho công việc đó. 

Thông tin cá nhân

Thông tin cá nhân 个人信息  / Gèrén xìnxī / là yếu tố đầu tiên mà ứng viên phải cung cấp để nhà tuyển dụng biết bạn là ai. Mỗi người sẽ có cách nói và hành văn khác nhau, tuy nhiên, bạn phải đảm bảo các mục sau đây:

  • Họ và tên 姓名  / Xìngmíng / .
  • Giới tính 性别  / Xìngbié /.
  • Dân tộc 民族  / Mínzú /
  • Ngày tháng năm sinh 出生日期  / Chūshēng rìqí /.
  • Số chứng minh nhân dân 身份证号  / Shēnfèn zhèng hào /.
  • Tình trạng hôn nhân 婚否  / Hūn fǒu /.
  • Tư tưởng chính trị 政治面貌  / Zhèngzhì miànmào /.
  • Quốc tịch 籍贯  / Jíguàn / .
  • Quê quán (địa chỉ được ghi trong chứng minh thư) 户口所在地  / Hùkǒu suǒzàidìHùkǒu suǒzàidì /.
  • Địa chỉ nhà 家庭住址  / Jiātíng zhùzhǐ / .
  • Nơi ở hiện tại 本人住址  / Běnrén zhùzhǐ /.
  • Số điện thoại liên lạc 联系电话  / Liánxì diànhuà /.
  • Gmail 电子邮件  / Diànzǐ yóujiàn / .

cv tiếng trung

Mục tiêu nghề nghiệp

Trong phần này, ứng viên cần phải thể hiện cho nhà tuyển dụng thấy được sự quan tâm của bạn về vị trí đang ứng tuyển. Bên cạnh đó, các bạn cần bày tỏ định hướng nghề nghiệp, mong muốn gắn bó lâu dài với công ty và ý chí tiến thủ của bản thân mình. Hãy nêu ngắn gọn, rõ ràng lý do tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vào vị trí đó và mục tiêu nghề nghiệp của bạn trong những năm tới là gì.

Xem thêm:   Thanh điệu tiếng Trung | Chi tiết cách đọc & Cách viết

Ví dụ:

Có khả năng nghiên cứu và phân tích thông tin. 

研究和分析信息的能力。

/ Yánjiū hé fēnxī xìnxī de nénglì /.

Có cơ hội vận dụng kinh nghiệm, kiến thức để phát triển công ty. 

有机会应用经验和知识来发展公司。

/ Yǒu jīhuì yìngyòng jīngyàn hé zhīshì lái fāzhǎn gōngsī /.

Trình độ học vấn

Trong mục trình độ học vấn 教育背景  / Jiàoyù bèijǐng / bạn cần trình bày ngắn gọn và đảm bảo những thông tin sau đây: 

  • Tốt nghiệp trường 毕业院校  / Bìyè yuàn xiào /.
  • Chuyên ngành 所学专业  / Suǒ xué zhuānyè /.
  • Học lực 学历  / Xuélì /.
  • Thời gian tốt nghiệp 毕业时间  / Bìyè shíjiān /.
  • Chứng chỉ/ văn bằng chuyên ngành 专业技术资格证书  / Zhuānyè jìshù zīgé zhèngshū /.
  • Văn bằng, chứng chỉ khác 其他资格证书  / Qítā zīgé zhèngshū /.

Chú ý: Nếu bạn có nhiều hơn một thông tin liên quan đến học tập thì hãy ghi theo thứ tự từ thời gian gần đến xa. 

Ví dụ: 

Tháng 08/2019: Tốt nghiệp Đại học Ngoại ngữ, chuyên ngành tiếng Trung.

2019年8月:毕业于外国语大学中文专业。

/ 2019 Nián 8 yuè: Bìyè yú wàiguóyǔ dàxué zhōngwén zhuānyè /.

Kinh nghiệm làm việc

cv tiếng trung

Tại mục kinh nghiệm làm việc 经验  / Jīngyàn /, ứng viên sẽ trình bày các kinh nghiệm, công việc đã từng làm trong quá khứ, gồm: thời gian, tên công ty, chức vụ và công việc đảm nhiệm. Đây chính là yếu tố quan trọng nhất giúp tuyển dụng căn cứ, sắp xếp  cho bạn công việc thích thợp nhất.

Ví dụ:

(Tháng 10/2018 – 5/2020): Làm quản lý tại cửa hàng Highland Coffee, nhiệm vụ chính là quản lý, sắp xếp lịch làm, kiểm soát và giải quyết những tình huống phát sinh,…).

2018 年 10 月 – 2020 年 5 月):在 Highland Coffee 担任经理,主要任务是管理、安排工作日程、控制和解决出现的情况,

/ (2018 Nián 10 yuè – 2020 nián 5 yuè): Zài Highland Coffee dānrèn jīnglǐ, zhǔyào rènwù shì guǎnlǐ, ānpái gōngzuò rìchéng, kòngzhì hé jiějué chūxiàn de qíngkuàng,…/.

Xem thêm:   Thi HSK trên máy tính hay trên giấy?

Chú ý: “Nhảy việc” quá nhiều trong một thời gian ngắn chính là điểm yếu của bạn. Hãy cân nhắc đưa một vài công việc liên quan đến vị trí ứng tuyển và nêu rõ kinh nghiệm đạt được trong công việc đó để không làm mất điểm trong mắt nhà tuyển dụng.

Kỹ năng

Trong mục này kỹ năng 技能  / Jìnéng / sẽ bao gồm các thông tin sau:

  • Thành viên gia đình 家庭成员  / Jiātíng chéngyuán /.
  • Quan hệ 关系  / Guānxì /.
  • Tên 姓名  / Xìngmíng /.
  • Ngày sinh 出生日期  / Chūshēng rìqí /.
  • Diện mạo chính trị 政治面貌  / Zhèngzhì miànmào /.
  • Công việc và địa chỉ 工作单位及现状  / Gōngzuò dānwèi jí xiànzhuàng /.

Tóm tắt xưa tới nay

Trong mục tóm tắt từ xưa đến nay 履历情况  / Lǚlì qíngkuàng / sẽ gồm các mục sau đây:

  • Sở trường 有何特长  / Yǒu hé tècháng /.
  • Sở thích 有何爱好  / Yǒu hé àihào /.
  • Chi tiết sở thích 特长爱好  / Tècháng àihào /.

Tự đánh giá bản thân 个人评价  / Gèrén píngjià /

Những điều khác cần bổ sung 其他需要补充的内容  / Qítā xūyào bǔchōng de nèiróng /

Người viết đơn 填表人  / Tián biǎo rén /

Những điều không nên ghi vào CV

Dù là bạn viết CV bằng thì cũng không nên ghi một trong số nhưng thông tin sau đây: 

  • Những công việc, kinh nghiệm không liên quan đến vị trí mà bạn đang ứng tuyển.
  • Thành tích đã có từ rất lâu.
  • Sử dụng cách viế sáo rỗng,bóng bẩy.
  • Ghi những thông tin không liên quan.
  • Viết sai lỗi chính tả.

Từ vựng cơ bản khi viết CV

cv tiếng trung

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Chí cầu tiến/ lòng cầu tiến

上进心强

/ Shàngjìn xīn qiáng /

Chữ ký của người xin việc

申请人签名

/ Shēnqǐng rén qiānmíng /

Chuyên ngành hiện tại

现时职业

/ Xiànshí zhíyè /

Công việc trước đây

以往就业详情

/ Yǐwǎng jiùyè xiángqíng /

Kỳ vọng về đãi ngộ

希望待遇

/ Xīwàng dàiyù /

Nơi ở hiện tại

现实地址

/ Xiànshí dìzhǐ /

Mức lương hiện tại

现时月薪

/ Xiànshí yuèxīn /

Lý do nghỉ việc trước đây

离职理由

/ Lízhí lǐyóu /

Mô tả công việc

工作描述

/ Gōngzuò miáoshù /

Ngày sinh

出生日期

/ Chūshēng rìqí /

Nhà tuyển dụng

申请人

/ Shēnqǐng rén /

Nơi sinh

出生地点

/ Chūshēng dìdiǎn /

Số chứng minh nhân dân

身份证号码

/ Shēnfèn zhèng hàomǎ /

Điện thoại liên lạc

联络号码

/ Liánluò hàomǎ /

Sở trường cá nhân

个人专长

/ Gèrén zhuāncháng /

Sơ yếu lý lịch

履历表

/ Lǚlì biǎo /

Tên doanh nghiệp

商号名称

/ Shānghào míngchēng /

Tên tiếng Trung

中文姓名

/ Zhōngwén xìngmíng /

Tên tiếng Việt

越文姓名

/ Yuè wén xìngmíng /

Tên trường học

学校名称

/ Xuéxiào míngchēng /

Thời gian làm việc

任职时间

/ Rènzhí shíjiān /

Thời gian phục vụ

服务时间

/ Fúwù shíjiān /

Tính cách lạc quan, cởi mở

性格开朗乐观

/ Xìnggé kāilǎng lèguān /

Tình trạng hôn nhân

婚姻情况

/ Hūnyīn qíngkuàng /

Trình độ học vấn

学力

/ Xuélì /

Vị trí đảm nhận

所任职位

/ Suǒ rènzhí wèi /

Vị trí ứng tuyển

申请职位

/ Shēnqǐng zhíwèi /

Xem thêm:   Bảng Chữ Cái Tiếng Trung | Phương Pháp Học Hiệu Quả

Thư xin việc bằng tiếng Trung

Thông thường, sau khi ứng viên hoàn thành phỏng vấn, nhà tuyển dụng tại Trung Quốc và Đài Loan sẽ gửi cho bạn một mẫu giấy thư xin việc để bạn viết. Các bạn hãy tham khảo thư bên dưới để viết tốt hơn nhé!

Hôm nay tôi được quý công ty (doanh nghiệp) xét tuyển và bố trí công việc, tôi nhận lời, xin hứa sẽ hoàn thành tốt nhiệm vụ đượcgiao, hoàn thành công việc trong thời hạn và nghiêm túc thực hiện chính sách của chính phủ và các quy tắc và kỷ luật trong công ty. Mức lương yêu cầu của tôi là 15 triệu một tháng.

今天,我被贵公司(企业)录用并安排,我接受了,承诺好好完成交办的任务,按时完成工作,严格执行政府的政策和公司内部的规章制度。我要求的工资是每月 1500 万。

/ Jīntiān, wǒ bèi guì gōngsī (qǐyè) lùyòng bìng ānpái, wǒ jiēshòule, chéngnuò hǎohǎo wánchéng jiāobàn de rènwù, ànshí wánchéng gōngzuò, yángé zhíxíng zhèngfǔ de zhèngcè hé gōngsī nèibù de guīzhāng zhìdù. Wǒ yāoqiú de gōngzī shì měi yuè 1500 wàn /.

Hi vọng qua bài viết trên, các bạn sẽ biết thêm cách viết CV tiếng Trung xin việc. Nếu bạn đang quan tâm đến trung tâm tiếng Trung TPHCM uy tín, chất lượng xin hãy liên hệ tiếng Trung Hanzi nhé! Chúc bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *