Lộ Trình HSK 1

Bài 1 : 你好!Chào bạn

  1. Thanh mẫu và vận mẫu trong cách ghép âm của tiếng Trung Quốc

b,p,m,f,d,t,n,l,g,k,h,j,q,x

i,u,er,a,ia,ua,o,uo,e,ie,ai,uai,ei,uei(ui),ao,iao

  1. Thanh điệu của tiếng Trung Quốc ( bốn thanh)
  2. Âm tiết của tiếng Trung Quốc
  3. Sự biến đổi về thanh điệu khi hai âm tiết mang thanh 3 liền nhau

Bài 2 : 谢谢你!Cảm ơn bạn

  1. Thanh mẫu và vận mẫu trong cách ghép âm của tiếng Trung Quốc

Zh, ch,sh,r,c,s

ou,iou(iu),an, ian,uan,en,in,uen(un),ang, iang,uang,eng,ing,ueng,ong,iong

  1. Thanh nhẹ trong tiếng Trung Quốc
  2. Các quy tắc ghép âm cách ghi dấu thanh điệu và cách viết giản lược

Bài 3: 你叫什么名字?Bạn tên gì?

  1. Sự khác biệt trong cách phát âm : Thanh mẫu j,q,x và z,c,s
  2. Sự khác biệt trong cách phát âm vận mẫu i,u
  3. Sự biến đổi thanh điệu trong “不”
  4. Đại từ nghi vấn 什么
  5. Câu có từ 是
  6. Câu hỏi có từ 吗

Bài 4 : 她是我的汉语老师 。Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Quốc.

  1. Đại từ nghi vấn 谁,哪
  2. Trợ từ kết cấu 的
  3. Trợ từ nghi vấn 呢
  4. Sự khác biệt trong phát âm : Thanh mẫu zh, ch , sh , r
  5. Sự khác biệt trong cách phát âm : Vận mẫu âm mũi trước n và vận mẫu âm mũi sau ng
  6. Sự biến đổi thanh điệu trong ( 一 )

Bài 5 : 她女儿今年二十岁。Con gái của cô ấy năm nay 20 tuổi.

  1. Cách phát âm âm cuốn lưỡi
  2. Sự khác biệt trong cách phát âm vận mẫu bắt đầu bằng i, u
  3. Sự khác biệt giữa thanh mẫu bật hơi và thanh mẫu không bật hơi
  4. Các quy tắc ghép âm : Dấu cách âm
  5. Đại từ nghi vấn 几
  6. Các số dưới 100
  7. Trợ từ chỉ sự thay đổi 了
  8. Câu hỏi sử dụng 多+大

Bài 6 : 我会说汉语。Tôi biết nói tiếng Trung

  1. Động từ năng nguyện 会
  2. Câu có vị ngữ là tính từ
  3. Đại từ nghi vấn 怎么
  4. Sự kết hợp thanh điệu của từ có hai âm tiết (1)  : thanh 1+ thanh 1/2/3/4

Bài 7 :今天几号?Hôm nay là ngày mấy ?

  1. Cách diễn tả ngày tháng (1): ngày , tháng , thứ
  2. Câu có vị ngữ là danh từ
  3. Câu liên động từ (1) :去+nơi chốn + làm gì
  4. Sự kết hợp thanh điệu của từ có hai âm tiết (2) : thanh 2+thanh 1/2/3/4

Bài 8 : 我想喝茶。Tôi muốn uống trà

  1. Động từ năng nguyện 想
  2. Đại từ nghi vấn 多少
  3. Lượng từ 个,口
  4. Cách diễn đạt số tiền
  5. Sự kết hợp thanh điệu của từ có hai âm tiết (3) : thanh 3 +1/2/3/4

Bài 9 : 你儿子在哪儿工作?Con trai anh làm việc ở đâu ?

  1. Động từ 在
  2. Đại từ nghi vấn 哪儿
  3. Giới từ 在
  4. Trợ từ nghi vấn 呢
  5. Sự kết hợp thanh điệu của từ có hai âm tiết (4) : thanh 4+1/2/3/4

Bài 10 : 我能坐这儿吗?Tôi có thể ngồi ở đây không ?

  1. Cách đọc âm tiết mang thanh nhẹ
  2. Cách đọc từ láy
  3. Cách đọc các từ hậu tố 们,子,头
  4. Câu có từ 有
  5. Liên từ 和
  6. Động từ năng nguyện 能
  7. Câu cầu khiến với 请

Bài 11 : 现在几点?Hiện tại mấy giờ ?

  1. Cách diễn tả thời gian
  2. Từ chỉ thời gian làm trạng ngữ
  3. Danh từ 前
  4. Chức năng của thanh nhẹ

Bài 12 : 明天天气怎么样?Ngày mai thời tiết thế nào ?

  1. Đại từ nghi vấn 怎么样
  2. Phó từ chỉ mức độ 大
  3. Động từ năng nguyện (2) 会
  4. Sự kết hợp thanh điệu của từ có ba âm tiết (1) : từ bắt đầu bằng âm tiết mang thanh 1

Bài 13 : 他在学做中国菜呢。Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc 。

  1. Từ cảm thán 喂
  2. Diễn tả hành động đang diễn ra 在。。。 呢
  3. Cách đọc số điện thoại
  4. Trợ từ ngữ khí 吧
  5. Sự kết hợp thanh điệu của từ có ba âm tiết (2) : từ bắt đầu bằng âm tiết mang thanh 2

Bài 14 : 她买了不少衣服。Cô ấy đã mua nhiều quần áo

  1. 了 diễn tả sự việc đã diễn ra hay hoàn thành
  2. Danh từ 后
  3. Trợ từ ngữ khí 啊
  4. Phó từ 都
  5. Sự kết hợp thanh điệu của từ có ba âm tiết (3) : từ bắt đầu bằng âm tiết mang thanh 3

Bài 15 : 我是坐飞机来的。Tôi đáp máy bay tới đây

  1. Câu có cấu trúc 是。。。 的
  2. 年、月、 日 : Cách diễn tả ngày tháng năm
  3. Sự kết hợp thanh điệu của từ có ba âm tiết (4) : từ bắt đầu bằng âm tiết mang thanh 4