| HSK4(上) 课文 | 内容 |
| 1. 简单的爱情
Tình Yêu Đơn Giản
|
1.不仅。。。也/还/而且
2.从来 3.刚 4.即使。。。也。。。 5.(在)。。。上 6. Ngày lễ tình nhân , thất tịch của |
| 2. 真正的朋友
Tình Bạn Chân Chính |
1.正好
2.差不多 3.尽管 4.却 5.而 6.Ở nhà nhờ cha mẹ ra ngoài nhờ bạn bè |
| 3. 经理对我印象不错
Giám Đốc Có Ấn Tượng Tốt Về Tôi |
1.挺
2. 本来 3.另外 4.首先。。。其次 5.不管 6. Kiểu áo Tôn Trung Sơn và sườn xám |
| 4. 不要太者急赚钱
Đừng quá nôn nóng kiếm tiền |
1.以为
2.原来 3.并 4.按照 5.甚至 6. Cho con cá không bằng dạy bắt cá |
| 5. 只买对的不买贵的
Chỉ mua cái đúng , không mua cái đắt |
1. 肯定
2. 再说 3. 实际 4. 对。。。来说 5. 尤其 6. Thói quen mua sắm của người TQ |
| 6. 一分钱一分货
Tiền nào của nấy |
1. 竟然
2. 倍 3. 值得 4. 其中 5. (在)。。。下 6. Thực phẩm xanh |
| 7. 最好的医生是自己
Bác sĩ tốt nhất là bản thân |
1. 估计
2. 来不及 3.离合词重叠 4. 要是 5. 既。。。又/也/还 6. Thái cực và thái cực quyền |
| 8. 生活中不缺少美
Cuộc sống không thiếu cái đẹp |
1. 使
2. 只要 3. 可不是 4. 因此 5. 往往 6. Màu đỏ và màu trắng trong mắt người TQ |
| 9. 阳光总在风雨后
Sau cơn mưa trời lại sáng |
1. 难道
2. 通过 3. 可是 4. 结果 5. 上 6. Bí quyết của sự thành công |
| 10. 幸福的标准
Tiêu chuẩn của hạnh phúc |
1. 不过
2. 确实 3. 在。。。看来 4. 由于 5. 比如 6. Trí túc thường lạc |
HSK4(下)
| 课文 | 内容 |
| 11. 读书好,读好书,好读书
Đọc sách có rất nhiều lợi ích , đọc sách hay , thích đọc sách |
1.连
2.否则 3.无论 4.然而 5. 同时 6. Tây Du Kí – Kiệt tác văn học cổ điển của Trung Quốc |
| 12. 用心发现世界
Khám phá thế giới bằng trái tim |
1. 并且
2. 再。。。也 3. 对于 4. 名量词重叠 5. 相反 6. Phương pháp dạy học theo năng khiếu của Khổng Tử |
| 13. 喝着茶着京剧
Uống trà trong lúc xem kinh kịch |
1. 大概
2. 偶尔 3. 由 4. 进行 5. 随着 6. Văn hóa đũa của Trung Quốc |
| 14. 保护地球母亲
Bảo vệ mẹ trái đất |
1. 够
2. 以 3. 既然 4. 于是 5. 什么的 6. “Thiên nhân hợp nhất”quan điểm của người Trung Quốc về con người và thiên nhiên |
| 15. 教育孩子的艺术
Nghệ thuật giáo dục con cái |
1. 想起来
2. 弄 3. 千万 4. 来 5. 左右 6. Câu chuyện Mạnh mẫu ba lần dọn nhà |
| 16. 生活可以更美好
Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn |
1. 可
2. 恐怕 3. 到底 4. 拿。。。来说 5.敢 6. Có công mài sắt có ngày nên kim |
| 17. 人与自然
Con người và thiên nhiên |
1. 倒
2.干 3. 趟 4. 为了。。。而。。。 5. 仍然 6. Gấu trúc – báu vật quốc gia của TQ |
| 18. 科技与世界
Khoa học công nghệ và thế giới |
1. 是否
2. 受不了 3. 接着 4. 除此以外 5. 把。。。叫作。。。 6. Weibo và Wechat |
| 19. 生活的味道
Hương vị cuộc sống |
1. 疑问代词活用表示任指
2. 上 3. 出来 4. 总的来说 5. 在于 6. Bánh chẻo – thức ăn truyền thống của TQ |
| 20. 路上的风景
Quang cảnh dọc đường |
1. 动词+着+动词+着
2. 一 。。。 就。。。 3.究竟 4. 起来 5. 动词+起 6. Các dân tộc thiểu số ở TQ |
