HSK5 (上)
| 课文 | 内容 |
| 1. 爱的细节
Những điều nhỏ nhặt trong tình yêu |
1. 如何
2. 靠 3.居然 4. 如何——怎么 5. 人体 |
| 2. 留串钥匙给父母
Để chìa khóa cho bố mẹ |
1. 以来
2. 临 3.立刻 4.悄悄一偷偷 5. 亲属称谓 6. 交往1 |
| 3. 人生有选择,一切可改变
Đời người có lựa chọn , mọi thứ có đổi thay |
1. 各自;勿;包括;时刻
2. 舒适——舒服 3. 天气;生产1 |
| 4. 子路背米
Tử Lộ vác gạo |
1. 至今;顶;………………得+不行;反而
2. 满足——满意 3. 社交称谓 |
| 5. 济南的泉水
Suối nước Tế Nam |
1. 起来;于;从而;为(wéi)
2. 美丽——优美 3. 文学 |
| 6. 除夕的由来
Nguồn gốc đêm giao thừa |
1. 替;说不定;似的;纷纷
2. 打听——询问 3. 旅游;节日 |
| 7. 成语故事两则
Hai câu chuyện thành ngữ |
1. 瞎;分别;根;便
2. 忽然——突然 3. 语言文字 |
| 8. “朝三暮四”的古今义
Thành ngữ “Sáng ba chiều bốn ”
|
1. 倒;。。。来。。。去;要不
2. 彼此一互相 3. 饮食1 |
| 9. 别样鲁迅
Một Lỗ Tấn khác |
1. 算;作为;曾经; 社会
2. 亲自—自己 |
HSK5(下)
| 课文 | 内容 |
| 19. 家乡的萝卜饼
Bánh củ cải quê nhà |
1. 般;闻;趁
2. 怀念一想念 3. 饮食2 |
| 20. 小人书摊
Quầy truyện tranh |
1. 动词+得/不+ 起;支;凭
2. 记录一纪录 3. 单位、场所;生产2 |
| 21. 汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘
Tình yêu chữ hán của một ông chú người Mỹ |
1. 硬;偶然;尽快
2. 偶然——偶尔 3. 学科;电脑 |
| 22.阅读与思考
Đọc và suy nghĩ |
1. 一旦;难免;自从
2. 平等一公平 3. 写作表达 |
| 23.放手
Buông tay |
1. 一致;某;幸亏
2. 单独——独自 3. 教学1:学术 |
| 24. 支教行动
Hoạt động dạy học tình nguyện |
1. 行动;义务
2. 发言——发表 3教学2 |
| 25. 给自己加满水
Cho cơ thể đầy nước |
1. 朝;简直
2. 严肃—严格 3. 度量单位;学习用具 |
| 26. 你属于哪一种“忙”?
Bạn thuộc nhóm người bận rộn nào ? |
1. 来;至于:总算
2. 总算—终于 3. 社会关系;婚恋 |
| 27. 下棋
Đánh cờ |
1. 动词+下来;舍不得
2. 损失一失去 3. 家居2 |
| 28. 最受欢迎的毕业生
Sinh viên tốt nghiệp được hoan nghênh nhất |
1. 从此;假设;堆
2. 反应——反映 3. 职业;求职 |
| 29. 培养对手
Bồi dưỡng đối thủ |
1. 不如;干脆;万一
2. 挤一拥挤 3. 经济1 |
| 30. 竞争让市场更高效
Cạnh tranh khiến thị trường hiệu quả cao hơn |
1. 无意;有利;的确
2. 接近一靠近 3. 经济2 |
| 31. 登门槛效应
Hiệu ứng ngưỡng |
1. 想;轻易
2. 轻易——容易 3. 行为1 |
| 32. 身边的环保
Bảo vệ môi trường quanh ta |
1. 密切;尽量;逐步
2. 鼓励——鼓舞 3. 资源 |
| 33. 以堵治堵——缓解交通有妙招
Chữa ùn tắc bằng ùn tắc – Mẹo để giảm tải giao thông |
1. 照常;难怪;与其
2. 表现——体现 3. 交通 |
| 34. 鸟儿的护肤术
Cách loài chim bảo vệ da |
1. 总之;动词+过;动词+开
2. 反复—重复 3. 地理环境 |
| 35. 植物会出汗
Thực vật cũng đổ mồ hôi |
1. 赶快;片;根本
2. 特殊一特别 3. 动物;植物 |
| 36. 老舍与养花
Lão Xá và trồng hoa |
1. 除非;直;反正
2. 应付一处理 3. 行为2 |
