Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung

Kỷ niệm Ngày Quốc tế Phụ nữ bằng tiếng Trung là một ý tưởng tuyệt vời để làm cho ngày lễ trở nên ấn tượng và ý nghĩa hơn. Ở Việt Nam, ngoài ngày 20/10 là ngày Phụ nữ Việt Nam thì ngày 8/3 còn là ngày Quốc tế Phụ nữ. Đó là một ngày để tôn vinh các cô gái trên toàn thế giới. Nhân ngày 8/3, hãy cùng Trung tâm Tiếng Trung Hanzi học thêm nhiều từ vựng và câu chúc nhé.

Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung
Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung

Ngày quốc tế phụ nữ tiếng Trung là gì?

Ngày quốc tế phụ nữ 8/3 tiếng Trung là 国际妇女节 / guójì fùnǚ jié /. Đây được coi là ngày hội dành cho phụ nữ trên toàn thế giới. Nhiều người Trung Quốc thích lễ hội này. Vào ngày này, đàn ông Trung Quốc thường mua quà cho mẹ, vợ và con gái của họ.

Ngoài 国际妇女节 ra, ngày 8/3 tiếng Trung còn có các tên gọi khác như sau:
  • Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
  • Ngày Quốc tế Phụ nữ 国际妇女节 / Guójì fùnǚ jié /
  • Ngày Phụ nữ Việt Nam 越南妇女节 / Yuènán fùnǚ jié /
  • Ngày nữ thần 女神节 / Nǚshén jié /
  • Ngày 8/3 三·八节 / Sān·bā jié /
Tuy nhiên, vì ở Trung Quốc, “phụ nữ” là đại diện cho người đã lập gia đình nhiều hơn, nên các thiếu nữ sinh viên đã sáng lập nên ngày 女生节 / Nǚshēng jié / 7/3 để tôn vinh bản thân.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày phụ nữ 8/3

Học tiếng Trung theo chủ đề sẽ giúp bạn cải thiện khả năng ghi nhớ của mình. Vì vậy, phương pháp này được rất nhiều người học tiếng Trung áp dụng. Hãy thử tìm hiểu qua các chủ đề ngày Quốc tế Phụ nữ.

Xem thêm:   Cờ tướng tiếng Trung là gì? Tên các quân cờ tướng

Từ vựng về các hoạt động diễn ra trong lễ 8/3

  • Tặng hoa 送花 sòng huā
  • Tặng quà 送礼物 sòng lǐwù
  • Liên hoan văn nghệ 联欢晚会 liánhuān wǎnhuì
  • Tụ tập ăn uống 聚餐 jùcān
  • Tôn vinh 荣誉 róngyù

Từ vựng về những món quà tặng

Món quà tuy nhỏ nhưng sẽ giúp hai bên xích lại gần nhau hơn. Quà tặng có rất nhiều thứ, bạn có biết cách nói những món quà này bằng tiếng Trung không? Cùng tham khảo qua một số nội dung trong bảng dưới đây.

Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung
Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung
  • Bữa tối dưới ánh nến 烛光晚餐 zhúguāng wǎncān
  • Chậu cây cảnh 花盆 huā pén
  • Cốc in hình 打印杯 dǎyìn bēi
  • Dây chuyền 项链 xiàngliàn
  • Điện thoại 手机 shǒujī
  • Đồ handmade 手工品/ 手制 shǒugōngpǐn/  shǒu zhì
  • Đồ lưu niệm 纪念品 jìniànpǐn
  • Đồng hồ 手表 shǒubiǎo
  • Gấu bông 泰迪熊 tài dí xióng
  • Giày 鞋子 xiézi
  • Hoa tươi 鲜花 xiānhuā
  • Khăn tay 手帕 shǒupà
  • Móc treo chìa khóa 挂件 guàjiàn
  • Nhẫn 戒指 jièzhǐ
  • Nước hoa 香水 xiāngshuǐ
  • Sổ tay 手册 shǒucè
  • Socola 巧克力 qiǎokèlì
  • Son môi 口红 kǒuhóng
  • Thú cưng 宠物 chǒngwù
  • Túi xách 手提包 shǒutí bāo
  • Váy 裙子 qúnzi
  • Ví tiền 钱包 qiánbāo

Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung

Thông thường, những lời chúc tốt đẹp nhất sẽ được dành cho những người phụ nữ trong dịp này. Bạn sẽ nghĩ sao nếu tấm thiệp xinh xắn có lời chúc mừng ngày 8/3 bằng tiếng Trung? Hay chúc 8/3 bằng tiếng Trung? Hãy bỏ túi ngay những câu chúc chất lượng dưới đây nhé.

节日快乐!
/ Jié rì kuài lè /
Ngày lễ vui vẻ!
 
祝你三八妇女节快乐!
/ Zhù nǐ sān bā fù nǚ jié kuài lè /
Chúc bạn mùng 8 tháng 3 vui vẻ!
 
祝美女们妇女节快乐!
/ Zhù měi nǚmen fù nǚ jié kuài lè /
Chúc các người đẹp ngày phụ nữ vui vẻ.
 
妇女能顶半边天。
/ Fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān /
Phụ nữ có thể nâng nửa bầu trời.
 
一笑千金。
/ Yī xiào qiān jīn /
Nụ cười ngàn vàng.
 
不爱红装爱武装金。
/ Bù ài hóngzhuāng ài wǔzhuāngjīn /
Không yêu Hồng Trang, yêu Võ Trang Kim.
 
祝你皮肤越来越好, 身材越来越苗条, 收入越来越高, 越来越多帅哥追你。三八节快乐!
/ Zhù nǐ pí fū yuè lái yuè hǎo, shēn cái yuè lái yuè miáo tiáo, shōu rù yuè lái yuè gāo, yuè lái yuè duō shuài gē zhuī nǐ 。 sān bā jié kuài lè /

Chúc em ngày càng da đẹp, dáng ngày càng thon thả, thu nhập ngày càng cao và ngày càng có nhiều mỹ nam theo đuổi. Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ.

Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung
Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Trung
祝女人们节日快乐, 天天美丽, 天天开心!
/ Zhù nǚ rén men jié rì kuài lè, tiān tiān měi lì, tiān tiān kāi xīn /
Chúc chị em ngày lễ vui vẻ, ngày ngày xinh đẹp, ngày ngày tươi vui!
愿你越张越好看, 祝你魅力无极限!
/ Yuàn nǐ yuè zhāng yuè hǎo kàn, zhù nǐ mèi lì wú jí xiàn /
Chúc bạn càng lớn càng xinh, chúc cậu mị lực vô hạn!
 
愿你永远快乐如意, 幸福无比!
/ Yuàn nǐ yǒng yuǎn kuài lè rú yì, xìng fú wú bǐ /
Chúc cậu mãi mãi vui vẻ như ý, hạnh phúc vô biên !
 
亲爱的, 妇女节快乐, 永远年轻漂亮!
/ Qīn ài de, fù nǚ jié kuài lè, yǒng yuǎn nián qīng piāo liàng /
Cưng à, ngày phụ nữ vui vẻ, mãi trẻ đẹp nhé!
 
女孩喜欢听甜言蜜语。
/ Nǚ hái xǐ huān tīng tián yán mì yǔ /
Con gái thích những lời ngọt ngào.
 
女人喜欢浪漫。
/ Nǚ rén xǐ huān làng màn /
Nữ nhân thích lãng mạn.
 
祝你皮肤越来越好, 身材越来越苗条, 收入越来越高, 越来越多帅哥追你。三八节快乐!
/ Zhù nǐ pí fū yuè lái yuè hǎo, shēn cái yuè lái yuè miáo tiáo, shōu rù yuè lái yuè gāo, yuè lái yuè duō shuài gē zhuī nǐ 。 sān bā jié kuài lè /
Chúc em ngày càng da đẹp, dáng ngày càng thon thả, thu nhập ngày càng cao và ngày càng có nhiều mỹ nam theo đuổi. Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ.

Vậy là chúng ta đã biết thêm những câu nói, lời chúc tiếng Trung về ngày Quốc tế Phụ nữ rồi phải không. Những lời chúc tốt đẹp nhất đến những người thân yêu của bạn. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian xem tài liệu, chúc các bạn học tiếng Trung may mắn.

Xem thêm:   Chữ Nhẫn Trong Tiếng Trung | Ý Nghĩa Và Cách Viết Dễ Nhớ

Liên hệ với trung tâm tiếng trung Tiếng Trung Hanzi ngay hôm nay để được giải đáp các thông tin về các khóa học tiếng trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho học viên.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *