Cách Nói Không Có Chi Tiếng Trung Đơn Giản

Có đa dạng cách nói không có chi tiếng Trung được sử dụng mục đích để đáp lại những lời cảm ơn hay xin lỗi đến từ một người nào đó. Ví dụ cụ thể, 没关系 / méi guān xì / không có gì hoặc 不客气 / bú kè qì / đừng khách khí, đây là những câu giao tiếp cực kỳ cơ bản được người dân Trung Quốc sử dụng nhiều trong cuộc sống. Bởi vì cách nói không có chi tiếng Trung rất thông dụng nên bạn hãy cùng Tiếng Trung Hanzi tìm hiểu chi tiết hơn bài viết dưới đây nhé!

Không có chi tiếng Trung
Không có chi tiếng Trung

Tiếng Trung / méi guān xì / là gì?

没关系 / méi guān xì / được hiểu theo nghĩa tiếng Việt là không có gì, không sao cả, không thành vấn đề,… Giống một vài câu tương tự như 别客气 / bié kè qì /: Đừng có khách sáo, bạn có thể áp dụng câu này trong trường hợp sau khi người nào đó nói cảm ơn hay nhận lỗi với bạn.

Một số từ vựng khi nói không có chi tiếng Trung

Vì không có chi tiếng Trung là câu cực kỳ phổ biến và hầu như ai cũng phải biết ở Trung Quốc nên Tiếng Trung Hanzi đã tổng hợp lại những mẫu câu liên quan tới không có chi tiếng Trung. Để mở rộng thêm kiến thức, dưới đây là một số từ vựng, ngữ pháp và các câu thông dụng để nói không có chi tiếng Trung.

Xem thêm:   50 câu chúc sinh nhật tiếng Trung ấn tượng
Không có chi tiếng Trung
Không có chi tiếng Trung

没关系

/ méi guān xì /

Không có gì.

不客气

/ bú kè qì /

Không cần khách sáo.

别客气

/ bié kè qì /

Đừng khách khí.

没什么

/ méi shén me /

Không có gì.

应该的

/ yīng gāi de /

Đây là việc nên làm mà.

不用谢

/ bú yòng xiè /

Khỏi cảm ơn.

不谢

/ bú xiè /

Đừng cảm ơn.

没事

/ méi shì /

Không có việc gì đâu

Các mẫu câu nói không có chi tiếng Trung giao tiếp

Mẫu câu đáp lại những lời cảm ơn bằng không có chi tiếng Trung

Thay vì chỉ biết im lặng khi ai đó gửi lời cảm ơn tới bạn, thì để mối quan hệ càng thêm thân thiết, tình cảm chúng ta nên thử áp dụng một số mẫu câu không có chi tiếng Trung được ưa chuộng để nói bên dưới nhé!

Không có chi tiếng Trung
Không có chi tiếng Trung
  • Trả lời theo cách kính trọng

Đối với những người lớn tuổi hơn hay là với cấp trên của mình, ở đây lời khuyên dành cho bạn đó là trả lời lại theo một cách lịch sự đủ lễ phép, điều này sẽ giúp độ thiện cảm của đối phương dành cho bạn tăng lên khá nhiều đấy.

能帮您,我很高兴,不用谢!

/ néng bāng nín, wǒ hěn gāo xìng, bú yòng xiè /

Tôi rất vui khi có thể giúp đỡ ngài, không cần ngài phải cảm ơn!

能为您效劳我很荣幸

/ néng wèi nín xiào láo wǒ hěn róng xìng /

Rất vinh hạnh được phục vụ ngài.

请不要客气

/ qǐng bú yào kè qì /

Xin đừng ngại.

我的荣幸

/ wǒ de róng xìng /

Vinh dự của tôi.

这是我的荣幸

/ zhè shì wǒ de róng xìng /

Đây là vinh hạnh của tôi.

我很荣幸

/ wǒ hěn róng xìng /

Tôi rất vinh hạnh.

  • Các mẫu câu khác liên quan đến không có chi tiếng Trung để đáp trả câu cảm ơn
Xem thêm:   Sườn xám Trung Quốc

Dưới đây là một số mẫu câu không có chi tiếng Trung được sử dụng rộng rãi như bảng bên dưới để bạn tham khảo.

你太客气了

/ nǐ tài kè qì le /

Bạn khách khí quá.

不必客气

/ bú bì kè qì /

Khỏi cần phải khách sáo.

哪里,这是我们应该做的事

/ nǎ lǐ, zhè shì wǒ men yīng gāi zuò de shì /

Đâu có, đây là điều chúng tôi nên làm.

都是朋友,还这么客气干吗?

/ dōu shì péng you, hái zhè me kè qi gàn má /

Đều là bạn bè cả, còn ngại như thế làm gì?

你怎么也说客气话了

/ nǐ zěn me yě shuō kè qi huà le /

Sao bạn lại nói khách khí vậy

Mẫu câu đáp lại lời xin lỗi bằng không có chi tiếng Trung

Vậy ngược lại với ở trên, trường hợp chúng ta nhận một lời thú tội, xin lỗi từ ai đó, chúng ta cũng cần phải đáp lại những câu trả lời thật khéo léo không chỉ đơn giản là câu nói không có chi tiếng Trung, vậy bạn hãy tìm hiểu một số cách nói khác như thế nào nhé!

Không có chi tiếng Trung
Không có chi tiếng Trung

什么也没有

/ shén me yě méi yǒu /

Chẳng có chuyện gì đâu.

小事而已

/ xiǎo shì ér yǐ /

Chỉ là chút chuyện nhỏ thôi.

那没什么

/ nà méi shén me /

Cái đó không có gì.

不用客气

/ bú yòng kè qì /

Không phải ngại đâu.

没什么特别的

/ méi shén me tè bié de /

Không có gì đặc biệt.

什么都没有

/ shén me dōu méi yǒu /

Không hề có chuyện gì cả.

没必要道歉

/ méi bì yào dào qiàn /

Không cần phải nhận lỗi đâu.

我很好,没关系

/ wǒ hěn hǎo, méi guān xì /

Tôi ổn, không sao đâu.

不用担心,算了

/ bú yòng dān xīn, suàn le /

Không cần lo lắng, bỏ qua đi.

不要怪自己,这不是你的错

/ bú yào guài zì jǐ, zhè bù shì nǐ de cuò /

Đừng tự trách mình, đó không phải lỗi của bạn.

请不要担心,没问题

/ qǐng bú yào dān xīn, méi wèn tí /

Xin đừng lo lắng, không có vấn đề gì cả.

Xem thêm:   Trầm cảm tiếng Trung là gì? Từ vựng về triệu chứng

Chắc hẳn bạn đã có thể biết thêm nhiều kiến thức mới thông qua bài viết “không có chi tiếng Trung”. Tiếng Trung Hanzi hy vọng với bài viết này sẽ cung cấp cho bạn và đặc biệt là những người mới bắt đầu chinh phục ngôn ngữ Trung một tài liệu thực sự bổ ích. Hãy liên hệ ngay Tiếng Trung Hanzi để biết thêm các khoá học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao nhé. Cuối cùng là chúc các bạn học tập và áp dụng thật thành công mẫu câu không có chi tiếng Trung nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *