40+ Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Trung

Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung là một trong số những cách chúc ấn tượng, đem lại sự thú vị đối với những người đang theo học tiếng Trung. Khi ban ngày dần kết thúc nhường chỗ cho ban đêm, những lời chúc ngủ ngon tiếng Trung được gửi đến người thân, người yêu và bạn bè tuy cực kỳ đơn giản nhưng lại mang đến cho người nhận cảm giác vô cùng ấm áp. Chắc chắn bất kì ai cũng muốn được nhận lời chúc tốt đẹp, ấm áp từ người khác, vì vậy bạn đừng bao giờ ngần ngại khi cho đi những câu chúc nhằm bày tỏ nỗi lòng, thể hiện tình cảm của bạn dành cho người được nhận nhé. Để biết thêm được lượng từ vựng tiếng Trung và các mẫu câu chúc ngủ ngon tiếng Trung ý nghĩa nhất, bạn hãy cùng Tiếng Trung Hanzi tìm hiểu bài viết sau đây nhé!

Chúc ngủ ngon tiếng Trung
Chúc ngủ ngon tiếng Trung

Ý nghĩa chúc ngủ ngon tiếng Trung phiên âm

Có thể bạn đã hoặc chưa biết 晚安 – “Chúc ngủ ngon” với phiên âm / Wǎn’ān / được hiểu ngầm là viết tắt của / Wǒ ài nǐ ài nǐ / 我爱你爱你 – “Tôi yêu bạn”. Cũng bên cạnh đó, số 58 – 五八 / Wǔbā / là câu chúc ngủ ngon tiếng Trung cực kì thú vị được thể hiện bằng con số, câu chúc này cực kỳ thông dụng với người dân Trung Quốc, vì phát âm của nó sẽ na ná, tương tự giống từ 晚安. Một lời chúc ngủ ngon tiếng Trung có ý nghĩa rất quan trọng, lời chúc này sẽ làm tăng sự gắn kết giữa hai người, sẽ là liều thuốc trấn an tinh thần từ đó chìm sâu vào giấc ngủ một cách dễ dàng. Hãy tìm hiểu một số mẫu câu cực kỳ ngắn gọn, dễ hiểu, hay và đặc biệt có ý nghĩa bên dưới.

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt Nam

晚安做个好梦!

/ Wǎn’ān, zuò gè hǎo mèng /

Ngủ ngon, mơ đẹp nhé!

睡好!

/ Shuì hǎo /

Ngon giấc!

睡觉的时间到了。

/ Shuìjiào de shíjiān dàole /

Đến giờ ngủ rồi.

我要去睡觉了。

/ Wǒ yào qù shuìjiàole /

Tôi sắp đi ngủ rồi.

我睡觉了。

/ Wǒ shuìjiàole /

Tôi đi ngủ đây.

你睡觉了吗?

/ Nǐ shuìjiàole ma? /

Bạn ngủ chưa?

早点睡。

/ Zǎodiǎn shuì /

Ngủ sớm đi!

做个甜美的梦!

/ Zuò ge tiánměi de mèng /

Chúc bạn mơ siêu ngon siêu lãng mạn!

早点休息!

/ Zǎodiǎn xiūxī /

Nghỉ ngơi sớm một chút nhé!

一起做一个美丽的梦!

/ Yīqǐ zuò yīgè měilì de mèng /

Cùng nhau có giấc mơ đẹp!

又一天过去了,新的一天又开始了。 祝你有个美好的夜晚和好梦。

/ Yòu yītiān guòqùle, xīn de yītiān yòu kāishǐle. Zhù nǐ yǒu gè měihǎo de yèwǎn hé hǎo mèng /

Một hôm nữa trôi qua, ngày mới lại bắt đầu. Chúc mơ đẹp.

已经很晚了,别用手机上网吧, 快睡觉啊。

/ Yǐjīng hěn wǎnle, bié yòng shǒujī shàng wǎngbā, kuài shuìjiào a /

Cũng khuya rồi, đừng dùng điện thoại lên mạng nữa, mau ngủ đi!

Những câu chúc ngủ ngon đặc biệt bằng tiếng Hoa

Trong cuộc sống có vô số câu chúc ngủ ngon, nhưng chúc theo phong cách riêng biệt và độc lạ chính là cách nhanh nhất mà bạn có thể để lại dấu ấn trong lòng đối phương. Hãy bỏ túi ngay cho mình những câu chúc ngủ ngon tiếng Trung cực kỳ hay và đầy tính sáng tạo, chan chứa nhiều tình cảm ở bên dưới nhé!

Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung ý nghĩa dành cho gia đình

Nhắc đến gia đình là nhắc đến những người cực kỳ thân yêu, luôn gắn bó với chúng ta mỗi ngày, vì vậy thời điểm đi ngủ chính là lúc thích hợp nhất để chúng ta dễ dàng bày tỏ mọi cảm xúc yêu thương với họ. Hãy dành cả trái tim và mọi sự chân thành của mình khi chúc gia đình người thân ngủ ngon bằng tiếng Trung!

妈妈,祝你做好梦!
/ Māma, zhù nǐ zuò ge hǎo mèng /
Mẹ ơi, con chúc mẹ có một giấc mộng đẹp!

爸爸您辛苦了, 晚安!
/ Bàba nín xīn kǔ le, wǎn’ān /
Ba đã làm việc chăm chỉ rồi, chúc ba buổi tối an lành!

儿子,祝你美梦成真,明早见。
/ Érzi, zhù nǐ měimèng chéng zhēn, míngzǎo jiàn /
Con trai, chúc con có giấc mộng đẹp và biến nó thành sự thật nhé, hẹn gặp lại con vào sáng mai.

上床睡觉去。
/ Shàngchuáng shuìjiào qù /
Lên giường ngủ đi.

像遥远夜空中闪烁的璀璨星辰,祝宝宝一夜安眠。 我爱你。
/ Xiàng yáoyuǎn yèkōng zhōng shǎnshuò de cuǐcàn xīngchén, zhù bǎobǎo yīyè ānmián. Wǒ ài nǐ /
Giống như những vì sao sáng lấp lánh trên bầu trời đêm xa xăm, mẹ chúc cho bé yêu của mẹ có một giấc ngủ thật ngon. Mẹ yêu con!

Xem thêm:   Màu sắc trong tiếng Trung & Ý nghĩa các màu

你是父母最大的快乐和幸福,祝你晚安,做个甜甜的梦。
/ Nǐ shì fùmǔ zuìdà de kuàilè he xìngfú, zhù nǐ wǎn’ān, zuò gè tián tián de mèng /
Con là niềm vui và hạnh phúc lớn nhất của bố mẹ, chúc con ngủ ngon và có một giấc mơ ngọt ngào.

我知道你是一个精力充沛、坚强的人,睡个好觉,明天就可以继续怀着伟大的愿望去奋斗,张开翅膀去征服梦想。
/ Wǒ zhīdào nǐ shì yīgè jīnglì chōngpèi, jiānqiáng de rén, shuì gè hǎo jué, míngtiān jiù kěyǐ jìxù huáizhe wěidà de yuànwàng qù fèndòu, zhāng kāi chìbǎng qù zhēngfú mèngxiǎng /
Ba biết con là một người năng động và mạnh mẽ, hãy ngủ một giấc thật ngon và ngày mai con có thể tiếp tục vùng vẫy với ước vọng lớn lao, hãy dang rộng đôi cánh chinh phục ước mơ của mình.

无论天空是蓝色还是灰色,无论天空有月亮还是星星,只要你的心是真诚的,甜蜜的梦就会与你同在。
/ Wúlùn tiānkōng shì lán sè háishì huīsè, wúlùn tiānkōng yǒu yuèliàng háishì xīngxīng, zhǐyào nǐ de xīn shì zhēnchéng de, tiánmì de mèng jiù huì yǔ nǐ tóng zài /
Dù bầu trời xanh hay xám, dù trời có trăng hay sao, chỉ cần trái tim con chân thành, những giấc mơ ngọt ngào sẽ đến bên con.

祝你做一个充满幸福和欢笑的梦。
/ Zhù nǐ zuò yīgè chōngmǎn xìngfú hé huānxiào de mèng /
Chúc em có một giấc mơ đẹp ngập tràn hạnh phúc và tiếng cười.

Câu chúc ngủ ngon tiếng Trung dành cho người yêu

Dành lời chúc cho người yêu thông qua những câu chúc ngủ ngon tiếng Trung đang là xu hướng rất được giới trẻ hiện nay ưa chuộng, với câu từ ngắn gọn, dễ hiểu và đặc biệt là không kém phần dễ thương để nói lên được những ý nghĩa chan chứa đầy tình cảm, cảm xúc. Hãy tham khảo ngay các mẫu câu bên dưới để áp dụng câu chúc làm cho đối phương say giấc nồng một cách chuẩn xác như người bản ngữ nhé!

Chúc ngủ ngon tiếng Trung
Chúc ngủ ngon tiếng Trung

Anh muốn thấy vì sao thấy mặt trăng, thấy em cười.

欧洲在睡觉,亚洲在睡觉,美国在变黑,只有世界上最美的眼睛在读我的消息。
/ Ōuzhōu zài shuìjiào, yàzhōu zài shuìjiào, měiguó zài biàn hēi, zhǐyǒu shìjiè shàng zuìměi de yǎnjīng zàidú wǒ de xiāoxī /
Châu Âu đang ngủ, Châu Á đang ngủ, Châu Mỹ đang tối dần, và chỉ có đôi mắt đẹp nhất trên thế giới này đang đọc tin nhắn của anh.

当我一个人在夜里仰望宇宙浩瀚的星辰时,我唯一想看到的就是你。
/ Dāng wǒ yīgè rén zài yèlǐ yǎngwàng yǔzhòu hàohàn de xīngchén shí, wǒ wéiyī xiǎng kàn dào de jiùshì nǐ /
Khi anh cô đơn trong đêm và anh nhìn lên những ngôi sao bao la của vũ trụ, điều duy nhất anh muốn nhìn thấy chính là em.

我渴望和你在一起,即使在我睡觉的时候,我的心总是和你在一起,晚安,我的小天使。
/ Wǒ kěwàng hé nǐ zài yīqǐ, jíshǐ zài wǒ shuìjiào de shíhòu, wǒ de xīn zǒng shì hé nǐ zài yīqǐ, wǎn’ān, wǒ de xiǎo tiānshǐ /
Anh mong mỏi được ở bên em, kể cả khi em ngủ, trái tim anh vẫn luôn ở bên em, chúc em ngủ ngon, thiên thần nhỏ của anh.

夜幕降临,满天繁星将成为你睡眠的守望者。
/ Yèmù jiànglín, mǎn tiān fánxīng jiāng chéngwéi nǐ shuìmián de shǒuwàng zhě /
Khi màn đêm buông xuống, các vì sao đang tỏa sáng trên bầu trời sẽ thay thế anh canh gác cho em ngủ.

祝你今晚有很多噩梦,我会和你一起逃跑。
/ Zhù nǐ jīn wǎn yǒu hěnduō èmèng, wǒ huì hé nǐ yīqǐ táopǎo /
Chúc em đêm nay gặp nhiều ác mộng và anh sẽ hiện ra để cùng em chạy trốn.

睡个好觉,梦见我,我的天使。
/ Shuì gè hǎo jué, mèng jiàn wǒ, wǒ de tiānshǐ /
Ngủ ngon và hãy mơ về anh nhé thiên thần của anh.

你是我入睡前想到的最后一件事,也是我醒来时想到的第一件事。
/ Nǐ shì wǒ rùshuì qián xiǎngdào de zuìhòu yī jiàn shì, yěshì wǒ xǐng lái shí xiǎngdào de dì yī jiàn shì /
Em là điều cuối cùng anh nghĩ đến trước khi chìm vào giấc mộng và là điều đầu tiên xuất hiện trong tâm trí anh khi thức giấc.

我每天都比昨天更爱你。祝你有个美好的夜晚。
/ Wǒ měi tiān dū bǐ zuó tiān gèng ài nǐ. Zhù nǐ yǒu gè měi hǎo de yèwǎn /
Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em một đêm ngon giấc.

我用双手记住了你的外表,用耳朵记住了你的声音,用嘴唇记录了我的品味,用眼睛记录了我的点点滴滴,用心记住了一切。宝贝!我爱你晚安!
/ Wǒ yòng shuāngshǒu jì zhù le nǐ de wàibiǎo, yòng ěrduǒ jì zhù le nǐ de shēngyīn, yòng zuǐchún jìlù le wǒ de pǐnwèi, yòng yǎnjīng jì lù le wǒ de diǎn diǎndī dī, yòngxīn jì zhù le yīqiè, bǎobèi! Wǒ ài nǐ wǎn’ān /
Em dùng đôi tay để nhớ dáng vẻ của anh, dùng đôi tai để ghi nhớ âm thanh của anh, dùng môi để ghi lại hương vị trong anh, dùng mắt để ghi nhớ từng chút một, dùng trái tim để ghi nhớ tất cả mọi thứ. Bảo bối, em yêu anh! Anh yêu ngủ ngon.

Xem thêm:   Tết Thanh Minh tiếng Trung | Nguồn gốc & Ý nghĩa

你好月亮,我的熊猫朋友要睡觉了。 告诉太阳起床晚一点。 因为你熊猫想多休息。 熊猫晚安!
/ Nǐ hǎo yuèliàng, wǒ de xióngmāo péngyǒu yào shuìjiàole. Gàosù tàiyáng qǐchuáng wǎn yīdiǎn. Yīnwèi nǐ xióngmāo xiǎng duō xiūxí. Xióngmāo wǎn’ān! /
Xin chào mặt trăng, bạn gấu trúc của tôi sắp đi ngủ. Nói với mặt trời hãy dậy muộn một chút. Bởi vì bạn gấu trúc muốn nghỉ ngơi thêm nữa. Chúc em ngủ mơ đẹp nhé gấu trúc!

Câu chúc bạn bè ngủ ngon tiếng Trung

Câu chúc dành cho bạn bè, mọi người xung quanh bạn trên mạng xã hội hay các mối quan hệ xã giao đều sẽ có riêng sự thú vị, ngộ nghĩnh đi kèm. Không những làm cho người nhận được lời chúc ngủ ngon giấc mà thậm chí còn làm cho chính bản thân bạn cảm thấy vui vẻ và thoải mái.

Chúc ngủ ngon tiếng Trung
Chúc ngủ ngon tiếng Trung

Chúc ngủ ngon cho cuộc sống mọi người trên mạng xã hội Trung Quốc

坚定地醒来,心满意足地入睡。
/ Jiāndìng dì xǐng lái, xīnmǎnyìzú de rùshuì /
Hãy thức giấc với lòng quyết tâm và chìm vào giấc ngủ với sự mãn nguyện.

劳累一天后,放松身心,做美丽的梦。 再见!
/ Láolèi yī tiānhòu, fàngsōng shēnxīn, zuò měilì de mèng. Zàijiàn /
Sau một ngày mệt mỏi, hãy thư giãn và mơ thật đẹp. Hẹn gặp lại!

有夜好梦,忘记所有忧愁; 夜香甜,抛却所有烦恼; 夜深睡,甩掉所有苦痛; 以后觉醒来,开启新的美好。朋友晚安。
/ Yǒu yè hǎo mèng, wàng jì suǒyǒu yōuchóu; yè xiāngtián, pāoquè suǒyǒu fánnǎo; yè shēn shuì, shuǎi diào suǒyǒu kǔtòng; Yǐhòu juéxǐng lái, kāiqǐ xīn dì měihǎo. Péngyǒu wǎn’ān /
Có những giấc mộng đẹp vào ban đêm, quên đi mọi muộn phiền; có một đêm ngọt ngào, vứt bỏ mọi lo lắng; những đêm ngủ say giấc, xua tan mọi nỗi đau; sau đó thức dậy và mở ra vẻ đẹp mới. Chúc ngủ ngon, bạn của tôi.

深夜你睡得好吗? 愿月亮照在窗户上,一点点星光,您会笑着入睡。祝福你,给你一个甜蜜的夜晚。 晚安我的朋友!
/ Shēnyè, nǐ shuì dé hǎo ma? Yuàn yuèliàng zài chuāng qián shǎnyào; xīngxīng yī diǎndiǎn, nǐ huì dài zhe wéixiào rù shuì. zhù fú nǐ, gěi nǐ yī gè tián mì de yèwǎn. Wǎn’ān wǒ de péngyǒu /
Đêm khuya rồi, cậu ngủ ngon không? Cầu mong vầng trăng soi bên cửa sổ, một vài ánh sao sáng, cậu có thể chìm vào cơn mơ với nụ cười. Chúc cho cậu có một đêm ngọt như đường mật, bạn của tôi!

你知道世界上有 470 万人在睡觉吗? 230万人恋爱; 410 万人在吃饭。 但我只对一个人说晚安。
/ Nǐ zhīdào shìjiè shàng yǒu 470 wàn rén zài shuìjiào ma? 230 Wàn rén liàn’ài; 410 wàn rén zài chīfàn. Dàn wǒ zhǐ duì yīgè rén shuō wǎn’ān /
Bạn có biết rằng 4,7 triệu người trên thế giới đang ngủ? 2,3 triệu người đang yêu, 4,1 triệu người đang ăn. Nhưng tôi chỉ nói chúc ngủ ngon với một người!

祝读到这条消息的人晚安,放松心情,度过一个平安快乐的新一天。
/ Zhù dú dào zhè tiáo xiāoxī de rén wǎn’ān, fàngsōng xīnqíng, dùguò yīgè píng’ān kuàilè de xīn yītiān /
Chúc những ai đọc được tin nhắn này ngủ ngon, thư giãn và có ngày mới an lành, hạnh phúc.

风不吹,雨不下,此刻你什么都别怕; 月光泻,星眼眨,好梦伴你到天亮。
/ Fēng bù chuī, yǔ bùxià, cǐkè nǐ shén me dōu bié pà; yuèguāng xiè, xīng yǎn zhǎ, hǎo mèng bàn nǐ dào tiān liàng /
Gió không thổi, mưa không rơi, lúc này bạn đừng sợ bất cứ điều gì; trăng sáng, sao chớp, những giấc mơ đẹp sẽ đi cùng bạn cho đến bình minh.

仰望天空,我不一定能看到繁星漫天; 我也抓不住流淌的时间; 你看到我笑的灿烂,却看不到我泪流满面; 晚安吧,好梦吧!
/ Yǎngwàng tiānkōng, wǒ bù yīdìng néng kàn dào fánxīng màn tiān; wǒ yě zhuā bù zhù liú tǎng de shíjiān; nǐ kàn dào wǒ xiào de cànlàn, què kàn bù dào wǒ lèi liú mǎnmiàn; wǎn’ān ba, hǎo mèng ba /
Nhìn lên bầu trời, tôi chưa chắc có thể nhìn thấy trời đầy sao; tôi cũng không thể nắm bắt thời gian trôi đi; bạn nhìn thấy nụ cười rạng rỡ của tôi, mà không thể nhìn thấy nước mắt tôi chảy dài trên mặt; chúc bạn có một giấc ngủ ngon mơ đẹp nhé!

你可以孤独,但不能孤单;你可以孤独,但不能空虚;您可能会沮丧,但不允许跌倒;您可能会感到失望,但不能放弃。没有雨伞的孩子必须努力跑。晚安!
/ Nǐ kěyǐ gūdú, dàn bùnéng gūdān; nǐ kěyǐ gūdú, dàn bùnéng kōngxū; nín kěnéng huì jǔsàng, dàn bù yǔnxǔ diédǎo; nín kěnéng huì gǎndào shīwàng, dàn bùnéng fàng qì. Méi yǒu yǔsǎn de háizi bìxū nǔlì pǎo! /
Bạn có thể cô đơn, nhưng đừng để cô độc; bạn có thể một mình nhưng không thể trống rỗng; có thể chán nản nhưng đừng cho phép bản thân gục ngã; có thể thất vọng nhưng bạn không thể bỏ cuộc. Những đứa trẻ không có ô thì phải nỗ lực mà chạy. Chúc ngủ ngon!

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Trung về tắm biển

我想发给你温暖的祝福, 愿我的问候冲走你疲倦的一天,一个美好的夜晚带你进入一个美好的梦想 !
/ Wǒ xiǎng fā gěi wǒ wēnnuǎn de zhù fú, yuàn wǒ de wèn hòu chōng zǒu nǐ pí juàn de yītiān, yīgè měihǎo de yèwǎn dài nǐ jìn rù yīgè měihǎo de mèngxiǎng /
Tôi muốn gửi đến bạn những lời chúc ấm áp. Cầu mong lời chúc của tôi có thể rửa sạch một ngày mệt mỏi của bạn, đêm tốt lành sẽ đưa bạn vào giấc mơ thật đẹp!

Bài hát chúc ngủ ngon Trung Quốc

Mỗi khi nhắc tới bài hát chúc ngủ ngon ở Trung Quốc, chắc hẳn mọi người đã vô cùng quen thuộc với bài hát “Ngủ ngon ngủ ngon” rồi phải không? Đây là một bài hát với những ca từ cực kỳ dễ thương kết hợp với nhạc điệu vui tươi. Hãy cùng Tiếng Trung Hanzi biết thêm về lời bài hát này kèm pinyin phiên âm nhé.

Chúc ngủ ngon tiếng Trung
Chúc ngủ ngon tiếng Trung

Học tiếng Trung qua bài hát

晚安晚安 
Wǎn’ān wǎn’ān
Ngủ ngon ngủ ngon

想对你说句晚安
Xiǎng duì nǐ shuō jù wǎn’ān
Muốn nói với cậu một câu “Chúc ngủ ngon”

对你说句晚安
Duì nǐ shuō jù wǎn’ān
Nói với cậu một câu “Chúc ngủ ngon”

晚安晚安呀
Wǎn’ān wǎn’ān yā
Ngủ ngon nha!

星星已经睡了
Xīngxīng yǐ jing shuì le
Những vì sao đã đi ngủ

月亮已经睡了
Yuè liang yǐ jing shuì le
Ánh trăng cũng đã say giấc rồi

只想对你说一句
Zhǐ xiǎng duì nǐ shuō yī jù
Chỉ muốn nói với cậu một câu

晚安。
Wǎn’ān.
Ngủ ngon!

无论阴天下雨
Wúlùn yīn tiānxià yǔ
Cho dù trời âm u mây mưa

还是多云转晴
Hái shi duōyún zhuǎn qíng
Hay là trời trong mây trắng

没关系有流星
Méiguānxi yǒu liúxīng
Chẳng sao cả đã có sao băng

是最甜蜜的证明
Shì zuì tiánmì dízhèng míng
Là minh chứng đường mật nhất

无论你的表情
Wúlùn nǐ de biǎoqíng
Cho dù là biểu cảm của cậu

还是你的呼吸
Hái shi nǐ de hūxī
Hay hơi thở của cậu

想占领你的心
Xiǎng zhànlǐng nǐ de xīn
Tớ muốn có được trái tim cậu

每一厘米
Měi yī lí mǐ
Đến từng centimet

我猜心跳都已经乱了拍
Wǒ cāi xīntiào dōu yǐ jing luàn le pāi
Tớ đoán trái tim cũng đã loạn nhịp rồi

奇怪有小鹿跑出来
Qíguài yǒu xiǎo lù pǎo chū lai
Kỳ lạ như có con nai chạy loạn

我像一阵清风而你是海
Wǒ xiàng yīzhèn qīngfēng ér nǐ shì hǎi
Tớ giống như một cơn gió mát mà cậu chính là biển cả

装进你蔚蓝色的胸怀
Zhuāng jìn nǐ wèi lán sè de xiōnghuái
Tớ thổi vào lòng biển xanh thẳm của cậu

想对你说句晚安
Xiǎng duì nǐ shuō jù wǎn’ān
Muốn nói với cậu câu “Chúc ngủ ngon”

对你说句晚安
Duì nǐ shuō jù wǎn’ān
Nói với cậu câu “Ngủ ngon”

对你说句晚安晚安呀
Duì nǐ shuō jù wǎn’ān wǎn’ān yā
Nói với cậu câu “Ngủ ngon nha!”

星星已经睡了
Xīngxīng yǐ jing shuì le
Các vì sao đã đi ngủ

月亮已经睡了
Yuè liang yǐ jing shuì le
Trăng cũng đã say giấc rồi

你会梦见谁呢
Nǐ huì mèng jiàn shuí ne
Cậu sẽ mơ về ai đây

想听你说句晚安
Xiǎng tīng nǐ shuō jù wǎn’ān
Muốn nghe cậu nói cậu “Ngủ ngon”

听你说句晚安
Tīng nǐ shuō jù wǎn’ān
Nghe cậu nói cậu “Ngủ ngon”

听你说句晚安晚安呀
Tīng nǐ shuō jù wǎn’ān wǎn’ān yā
Nghe cậu nói cậu “Ngủ ngon nhé!”

关了灯的夜晚关不掉的浪漫
Guān le dēng de yèwǎn guān bù diào de làngmàn
Đêm tối tắt đèn cũng không tắt được sự lãng mạn

只想听你说一句
Zhǐ xiǎng tīng nǐ shuō yī jù
Chỉ muốn nghe cậu nói một câu

晚安!
Wǎn’ān!
Ngủ ngon!

Sau bài viết này, chắc hẳn bạn đã biết thêm được một số câu chúc ngủ ngon tiếng Trung rồi, hãy sử dụng lời chúc mỗi ngày trước khi ngủ để nhớ lâu hơn bạn nhé. Chúng tôi hy vọng bài viết này có thể cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích. Chúc bạn áp dụng thật thành công! Hãy lập tức liên hệ với Tiếng Trung Hanzi để tham khảo các khóa học tiếng trung giao tiếp từ sơ cấp đến nâng cao dành cho các học viên nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *