Cấu trúc vừa vừa tiếng Trung | 又… 又 & 一边… 一边

Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về một điểm ngữ pháp mới, quan trọng là cấu trúc vừa vừa trong tiếng Trung. Hãy cùng tiếng Trung Hanzi hiểu chi tiết hơn qua bài viết này nhé!

cấu trúc vừa vừa tiếng trung

Cấu trúc yòu yòu trong tiếng Trung

Cấu trúc 又。。。又 。。。vừa…vừa trong cấu trúc tiếng Trung thường được sử dụng nhằm chỉ về hai hoặc nhiều đặc điểm, trạng thái, tính chất, hành động của một người hoặc một sự vật nào đó

Công thức

  • Cấu trúc: 又 (  yòu) + Tính từ 1 + 又 (  yòu) + Tính từ 2.
  • Cấu trúc: 又 (  yòu) + Động từ 1 + 又 (  yòu) + Động từ 2.

Mẫu câu ví dụ

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về một số ví dụ có sử dụng 又。。。又。。。 yòu yòu tiếng Trung để dễ hình dung và vận dụng đúng cách nhé.

Mẹ tôi vừa làm việc nhà, vừa đi làm.

妈妈班上,干务家.

Xem thêm:   Từ tượng thanh trong tiếng Trung | Chức năng

/ Māmā yòu shàngbān, yòu gàn jiāwù/.

Những động tác vụng về của con gấu trúc vừa hài hước vừa dễ thương.

大熊猫笨那的拙作动稽滑可爱。

/ Dà xióngmāo nà bènzhuō de dòngzuò yòu huájī yòu kě’ài /.

Da của trẻ con vừa mềm vừa mịn.

这子孩皮的肤腻细嫩柔.

/ Zhè háizi de pífū yòu xìnì yòu róunèn /.

Ngôi nhà mà tôi mới mua vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

我新家的买子房敞宽堂亮。

/ Wǒjiā xīn mǎi de fángzi yòu kuānchǎng yòu liàngtang /.

Cấu trúc yībiān yībiān trong tiếng Trung

cấu trúc vừa vừa tiếng trung

一边 (  yībiān) 。。。一边 (  yībiān)。 phó từ dùng để biểu thị mối quan hệ song song, diễn tả hai hành động, động tác xảy cùng lúc với nhau.

Công thức

  • Cấu trúc: 一边 (  yībiān) + động từ 1, 一边 (  yībiān) + động từ 2.

Chú ý

  • Có thể lược bỏ 一 trong一边.
  • Trong trường hợp đứng trước động từ đơn âm tiết thì bạn không cần phải ngắt giữa câu.

Ví dụ:

Vừa nói vừa cười.

笑.

 / Biān shuō biān xiào /.

Vừa suy nghĩ vừa viết.

 / Biān xiǎng biān xiě /.

Ví dụ về mẫu câu

Tôi một bên ăn cơm một bên xem ti vi.

Xem thêm:   Kinh nghiệm luyện thi HSKK hiệu quả 2022

我一边吃饭,一边看电视。

/ Wǒ yībiān chīfàn, yībiān kàn diànshì /

Tôi một bên xem phim một bên chơi game.

我一边看电影,一边玩游戏。

/ Wǒ yībiān kàn diànyǐng, yībiān wán yóuxì /.

Bọn họ vừa uống rượu vừa nói chuyện. 

他们一边喝酒一边聊天。

/ Tāmen yībiān hējiǔ yībiān liáotiān /

Bên nghe nhạc, bên đọc sách là một việc rất tuyệt vời.

看书和听音乐是一件很棒的事情。

/ Kànshū hé tīng yīnyuè shì yī jiàn hěn bàng de shìqíng /.

Phân biệt 2 cấu trúc vừa vừa trong tiếng Trung

cấu trúc vừa vừa tiếng trung

Hãy cùng chúng mình phân biệt cách sử dụng của 又 又  / yòu / và 一边 一边  / yībiān / nhé!

Vị trí trong câu

Chúng ta có thể đặt 又 phía trước động từ hoặc tính từ.

Có thể đặt 一边 trước động từ nhưng không thể đặt trước tính từ.

Ví dụ:

Muốn nói “Trời vừa lạnh vừa tối”:

Ta có thể đặt câu như sau: “天黑。  – / Tiān yòu lěng yòu hēi /”.

Không thể: “天一边一边黑。  – / Tiān yībiān lěng yībiān hēi /”.

Phạm vi sử dụng

  • 一边: biểu thị hai hành động diễn ra, tiến hành cùng lúc. Phạm vi sử dụng sẽ được thu hẹp, thống nhất hơn.
  • 又: biểu thị hai hoặc nhiều động tác, tính chất, trạng thái tồn tại cùng một lúc. Phạm vi sử dụng rộng hơn.
Xem thêm:   Cách ghép chữ tiếng Trung đúng quy tắc

Vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về cấu trúc vừa vừa tiếng Trung. Hi vọng qua bài viết trên các bạn sẽ thu thập nguồn kiến thức bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến khóa học tiếng Trung TPHCM thì đừng ngần ngại mà hãy liên hệ tiếng Trung Hanzi chúng mình nhé! Chúc bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *